Tổng hợp trọn bộ bài tập về This That These Those có đáp án

Bài tập về this that these those thường xuất hiện rất nhiều trong các bài thi tiếng Anh. Bài tập về dạng này cũng vô cùng đơn giản và phổ biến. Hôm nay, ieltscaptoc.com.vn xin gửi đến các bạn trọn bộ các bài tập về this that these those có đáp án nhằm giúp các bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng đại từ chỉ định, giúp bạn rèn luyện ngữ pháp một cách dễ dàng hơn.

1. Định nghĩa đại từ chỉ định

Đại từ chỉ định (tiếng Anh: Demonstrative Pronouns) là những từ sử dụng để chỉ người hoặc vật, dựa vào khoảng giữa người nói đến đối tượng họ đang muốn nhắc đến.

Ví dụ:

  • This is my class’s new friend.

Đây là bạn mới của lớp tôi.

  • Those are my children. They are very cute, aren’t they.

Đó là những đứa con của tôi. Chúng rất dễ thương phải không.

2. Vị trí của đại từ chỉ định trong câu

Do là một loại đại từ nên trong cấu trúc Tiếng Anh, đại từ chỉ định có thể giữ các vị trí, vai trò sau:

Đại từ chỉ định làm chủ ngữ

Ví dụ:

  • This is my car. 

Đây là ô tô của tôi.

  • That is my best friend. 

Đó là bạn thân của tôi.

Đại từ chỉ định làm tân ngữ

Ví dụ:

  • I’ll never forget those.

Tôi sẽ không bao giờ quên những điều đó.

Vị trí của đại từ chỉ định trong câu
Vị trí của đại từ chỉ định trong câu
  • I didn’t ask for this.

Tôi không yêu cầu điều này.

Đại từ chỉ định đứng sau giới từ (trong cụm giới từ)

Ví dụ:

  • Can you tell me the effects of this cosmetic?

Bạn có thể cho tôi biết tác dụng của loại mỹ phẩm này không?

  • List the ingredients in that dish

Liệt kê các thành phần trong món ăn đó.

Xem thêm: Trọn bộ bài tập How much và How many

3. Cách dùng đại từ chỉ định

Có tất cả 4 đại từ chỉ định trong tiếng Anh, đó là: this, that, these, those.

Dưới đây là cách dùng tổng quát của các đại từ chỉ định:

Đi với danh từ số ítĐi với danh từ số nhiềuKhoảng cách
This (này)These (những cái này)Gần
That (kia, đó)Those (những cái kia)Xa

3.1. Đại từ chỉ định This and These

Cách dùng các đại từ chỉ định this và those như sau:

Nói về người hoặc vật ở khoảng cách gần với người nói

Ví dụ: 

  • I like this bag. 

Tôi thích cái túi này.

  • These are colorful flowers.

Đây là những bông hoa nhiều màu sắc.

Dùng để giới thiệu một ai đó

  • This is Mike. 

Đây là Mike.

  • These are my parents.

Đây là bố mẹ tôi.

Chỉ sự việc sắp được nói đến

  • Tell me about the content of this story. I want to know.

Hãy cho tôi biết về nội dung của câu chuyện này. Tôi muốn biết.

  • Look at these dogs! Are they so cute?

Hãy nhìn những con chó này! Chúng rất dễ thương phải không?

3.2. Đại từ chỉ định That and Those

Tương tự như This và these, đại từ chỉ định That và those cũng có 3 cách dùng:

Nói về người hoặc vật ở khoảng cách xa so với người nói

Ví dụ: 

  • Look over there at the woman wearing the flower dress. That is my mom.

Nhìn sang người phụ nữ mặc váy hoa đằng kia. Đó là mẹ tôi.

  • Those are Mike’s hats.

Đó là những chiếc mũ của Mike.

Khi muốn xác định hay nhận dạng người nào

Ví dụ:

  • Is that Anna? 

Có phải Anna đó không?

  • Are those the children of Mr. and Mrs. Smith?

Đó có phải là con của ông bà Smith không?

Nói đến sự việc ở trong quá khứ hoặc vừa mới xảy ra.

Ví dụ:  

  • That is too bad. It will get me blamed.

Điều đó thật tệ. Nó sẽ khiến tôi bị khiển trách.

  • Those flowers wilted.

Những bông hoa đó đã héo.

4. Bài tập về this that these those

Bài tập

Bài tập 1: Điền đại từ chỉ định vào ô trống sao cho phù hợp nghĩa nhất

  1. ………………. shirt looks great. (That, Those)
  2. ………………. is a beautiful day today. (That, This)
  3. Look at ………………. man over there. (this, that)
  4. Do you like ………………. Flowers? (that, those)
  5. I love ………………. shoes but I don’t like ………………. Shirt. (these, that), (those, that)
  6. What are the answers to ………………. uestions? (this, these)
  7. Let’s watch a movie. – ………………. a good idea. (This is, That’s)
  8. This book isn’t very good , but ………………. book’s great.
  9. Whose house is ………………. (those, that)

Bài tập 2: Điền vào chỗ trống sử dụng this/that/these/those để hoàn thành các câu bên dưới

  1. Can you bring me ____magazine, I want to read it before I go to bed.
  2. My mother likes____ vase, the one over there. She said she bought it at the bazaar.
  3. ____batteries in my hand are the most powerful.
  4. I never liked____ silk flowers, the ones they sell on the bridge.
  5. ____are my children’s toys, I am surprised they are in that basket.
Bài tập về this that these those
Bài tập về this that these those
  1. Here, take____ pill and you will feel better by the morning.
  2. It’s very delicious! In fact,__ is the best spaghetti I have had in my life.
  3. Take the wheel, I am going to take a look at____ noise in the back.
  4. ____shoes are so old, I didn’t even know they were there.
  5. I don’t feel comfortable at ____place, I think I will go home.

Xem thêm: Nắm ngay bài tập sắp xếp trật tự từ trong câu tiếng Anh

Bài tập 3: Chuyển đổi từ dạng số ít sang số nhiều hoặc số nhiều sang số ít như trong các ví dụ dưới đây

  1. Is this bed comfortable?
  2. Is that Eleni’s English book?
  3. These are not my toys.
  4. These boxes are Ana’s.
  5. Is that jacket Roy’s?
  6. Are these dictionaries Andre’s?
  7. Those are mine.
  8. This building is very old.
  9. This is a good exercise.
  10. These are the old dresses.

Bài tập 4: Một số bài tập minh hoạ

  1. Can you bring me ____magazine, I want to read it before I go to bed.
  2. My mother likes____ vase, the one over there. She said she bought it at the bazaar.
  3. ____batteries in my hand are the most powerful.
  4. I never liked____ silk flowers, the ones they sell on the bridge.
  5. ____are my children’s toys, I am surprised they are in that basket.
  6. Here, take____ pill and you will feel better by the morning.
  7. It’s very delicious! In fact,__ is the best spaghetti I have had in my life.
  8. Take the wheel, I am going to take a look at____ noise in the back.
  9. ____shoes are so old, I didn’t even know they were there.
  10. I don’t feel comfortable at ____place, I think I will go home.

Bài tập 5: Chia động từ thích hợp vào chỗ trống

  1. Those woman _ (tobe) are professors.
  2. __ (tobe) that your sister over there?
  3. Those cherries __ (tobe) very delicious.
  4. That book _ (not/tobe) very interesting.
  5. __(tobe) these what you mean?
  6. __ (belong) to the Shawn?
  7. Those __ (tobe) my favourite foods.
  8. That __ (tobe) very cheap clothe.
  9. Who __ (live) in this house with you?
  10. Those __ (tobe) my best friends Lin and Frank.

Bài tập 6: Sắp xếp thành các câu hoàn chỉnh

  1. What/this/is?Is/teacher/that/her?
  2. Salim/song/this/likes.
  3. Now/about/that/of/him/new/girlfriend/me/tell.
  4. If/we/on/hard/to/football/goes/raining/’ll/it/that/play.
  5. This/ball/his/that/is/ball/over/is/in/over/hand/and/there/his.
  6. These/Jack’s/those/friends/there/and/are/my/over/are/over.
  7. That/door/asked/she/windows/knocked/new/guy/the/and/want/on/if.
  8. is/good/her/idea/this/a/essay/for.
  9. Sam/bananas/enjoys/with/chocolates/really/these.

Bài tập 7: Tìm và sửa lỗi sai (nếu có)

  1. This are my best friend Sunny playing tennis in the garden.Is those her notebooks over there on the table?
  2. Who was these men you talked to last night?
  3. Do you think that seventeen grammar questions are very easy or difficult?
  4. This bananas are yellow, but those bananas over here are green.
  5. Take one of that books from this pile.
  6. Everyone does it this days.
  7. She is leaving those Monday.
  8. Waiter, I think these wine is off.
  9. Is those restaurant delicious?
  10. Aren’t this your friend Nicky?
  11. Gray is right, those is the best thing to do when he has a decision to make.
  12. Jin is so realistic. These is why she love his drawing.

Bài tập 8: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

  1. digital/ is/ camera/ that/ Mai’srulers/ those/ my/ are/ new
  2. my/ paper/ These/ new / are/ books
  3. black/ These/ are/ shoes
  4. brother/ there/ Is/ your/ that/? / over
  5. beautiful/ are/ flowers/ Those
  6. dog/ intelligent/ Hoa’s / is
  7. this/ beautiful/ ?/ Is/ picture/ so

Bài tập 9: Hoàn thành với minh chứng phù hợp

  1. (Talking about a book in your hand) How could you buy something like_____________________?
  2. (With a bowl of cherries on your lap)_____________________cherries are delicious!
  3. (During a long walk) I should have worn_____________________shoes I bought in Greece last year;_____________________have never been comfortable.
  4. Could you bring me_____________________book I left in the garden?
  5. (From the marriage vows) To have and to hold from_____________________day forward.
  6. I hate_____________________books which tell you: “_____________________is what you have to do to become rich.”.
  7. (About a picture hanging on the wall)_____________________are my children.
  8. (About a picture you’ve just taken from your wallet)_____________________is my wife.

Bài tập 10: Hoàn thành câu với that, those, this or these

  1. Waiter, I’m sorry to say it but_____________cake you have just served me is awful.
  2. I met him two five hours ago_____________morning.
  3. Look at_____________kids playning in the garden over there; they’re so cute.
  4. Take one of_____________files from that table.
  5. He was sitting on_____________rocking chair he had bought from the flea market.
  6. Many parents complain about their children_____________days.
  7. Are you leaving_____________weekend?
  8. The jeans you have bought today are better than_____________you bought last month.
  9. We used to do it differently in_____________days
  10. You know the books I am carrying are just fantastic. I think_____________books will keep me company during this summer holiday.

Xem thêm: Trọn bộ bài tập thì tương lai hoàn thành

Đáp án

Bài tập 1

1. That2. This3. That4. Those5. These/that6. These7. That 8. That9. That’s

Bài tập 2

1. That2. That3. These4. Those5. Those
6. This7. This8. That9. Those10. This

Bài tập 3

  1. Are these beds comfortable
  2. Are those Eleni’s English books
  3. This is not my toy
  4. This box is Ana’s
  5. Are those jackets Roy’s
  6. Is this dictionary Andre’s
  7. That is mine
  8. Those buildings are very old
  9. These are good exercises
  10. This is the old dress

Bài tập 4

1. That2. That3. These4. Those5. Those
6. This 7. This8. That9. Those10. This

Bài tập 5

  1. are (vì danh từ số nhiều)
  2. is (vì danh từ số ít)
  3. are (vì danh từ số nhiều)
  4. isn’t (vì danh từ số ít)
  5. are (vì danh từ số nhiều)
Đáp án bài tập về this that these those
Đáp án bài tập về this that these those
  1. Does…belong (vì danh từ số ít)
  2. are (vì danh từ số nhiều)
  3. is (vì danh từ số ít)
  4. lives (vì danh từ số ít)
  5. are (vì danh từ số nhiều)

Bài tập 6

  1. What is this?
  2. Is that her teacher?
  3. Salim likes this song.
  4. Now tell me that new girlfriend of him.
  5. If it goes on raining that hard, we’ll have to play football.
  6. This is his ball in his hand and that is my ball over there.
  7. These are Jack’s friends and those are my friends over there.
  8. That guy knocked on the door and asked if she want new windows.
  9. This is a good idea for her essay.
  10. Sam really enjoys those chocolates with bananas.

Bài tập 7

1. are ➔ is (vì best friend là dnah từ số ít)

Correct: This is my best friend Sunny playing tennis in the garden.

2. Is ➔ Are (vì notebooks là danh từ số nhiều)

Correct: Are those her notebooks over there on the table?

3. these ➔ this (vì men là dnah từ số ít)

Correct: Who was this men you talked to last night?

4. that ➔ those (vì questions là danh từ số nhiều)

Correct: Do you think those seventeen grammar questions are very easy or difficult?

5. This ➔ These (vì bananas là danh từ số nhiều)

Correct: These bananas are yellow, but those bananas over here are green.

6. that ➔ those (vì books là danh từ số nhiều)

Correct: Take one of those books from this pile.

7. this ➔ these (vì days là danh từ số nhiều)

Correct: Everyone does it these days.

8. those ➔ that (vì Monday là danh từ số ít)

Correct: She is leaving that Monday.

9. these ➔ this (vì wine là danh từ số ít)

Correct: Waiter, I think this wine is off.

10. those ➔ that (vì restaurant là danh từ số ít)

Correct: Is that restaurant delicious?

11. Aren’t ➔ isn’t (vì friend là danh từ số ít)

Correct: Isn’t this your friend Nicky?

12. those ➔ that (vì thing là danh từ số ít)

Correct: Gray is right, that is the best thing to do when he has a decision to make.

13. These ➔ this (vì điều được nói đến là số ít)

Correct: Jin is so realistic. This is why she love his drawing.

Bài tập 8

  1. That is Mai’s digital camera.
  2. Those are my new rulers.
  3. These are my new paper books.
  4. These shoes are black.
    Or: Those are black shoes.
  5. Is that your brother over there?
  6. Those flowers are beautiful.
    Or: Those are beautiful flowers.
  7. Hoa’s dog is intelligent.
  8. Is this picture so beautiful?

Bài tập 9

  1. (Talking about a book in your hand) How could you buy something like this?
  2. (With a bowl of cherries on your lap) These cherries are delicious!
  3. (During a long walk) I should have worn those shoes I bought in Greece last year; these have never been comfortable.
  4. Could you bring me that book I left in the garden?
  5. (From the marriage vows) To have and to hold from this day forward.
  6. I hate those books which tell you: ” this is what you have to do to become rich.”.
  7. (About a picture hanging on the wall) those are my children.
  8. (About a picture you’ve just taken from your wallet) This is my wife.

Bài tập 10

  1. Waiter, I’m sorry to say it but this cake you have just served me is awful.
  2. I met him two five hours ago this morning.
  3. Look at those kids playning in the garden over there; they’re so cute.
  4. Take one of those files from that table.
  5. He was sitting on that rocking chair he had bought from the flea market.
  6. Many parents complain about their children these days.
  7. Are you leaving this weekend?
  8. The jeans you have bought today are better than those you bought last month.
  9. We used to do it differently in those days
  10. You know the books I am carrying are just fantastic. I think these books will keep me company during this summer holiday.

Hy vọng rằng tổng hợp bài tập This That These Those có đáp án mà ieltscaptoc.com.vn vừa chia sẻ sẽ hữu ích đối với các bạn. Chúng tôi sẽ luôn cố gắng cung cấp cho các bạn nhiều tài liệu hơn để hỗ trợ các bạn một cách tốt nhất trong quá trình học. Chúc các bạn học tập vui vẻ.

Bình luận

Bình luận

Bài viết liên quan