Trọn bộ bài tập thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) – có đáp án

Thì hiện tại tiếp diễn là một trong những thì cơ bản và thông dụng nhất trong ngữ pháp tiếng Anh. Tuy nhiên có rất nhiều bạn dù đã được học qua về cấu trúc và cách sử dụng của loại thì này nhưng vẫn chưa làm được bài tập thì hiện tại tiếp diễn. Hiểu được khó khăn đó, ieltscaptoc.com.vn đã tổng hợp đầy đủ kiến thức dưới bài viết này. Cùng theo dõi các bạn nhé!

1. Tóm tắt lý thuyết về thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense)

1.1. Cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

  • Diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

Ví dụ: I am watching TV now. (Tôi đang xem tivi bây giờ.)

  • Diễn tả một hành động nói chung đang diễn ra và chưa kết thúc, nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói. 

Ví dụ: Anna is finding a job. (Anna đang tìm kiếm một công việc.)

  • Diễn tả một hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần.

Ví Dụ: He is going to Ha Noi tomorrow. (Anh ấy sẽ tới Hà Nội vào ngày mai.)

Tóm tắt lý thuyết về thì hiện tại tiếp diễn
Tóm tắt lý thuyết về thì hiện tại tiếp diễn
  • Diễn tả một hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, thường được sử dụng với mục đích phàn nàn về hành động khiến người nói khó chịu và bực mình. 

Ví Dụ: She is always turning music up too loud. (Cô ấy lúc nào cũng bật nhạc quá to.)

  • Diễn tả một sự việc đang thay đổi, phát triển nhanh chóng.

Ví Dụ: Your English is significantly improving. (Tiếng Anh của bạn đang được cải thiện đáng kinh ngạc)

1.2. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Một số dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn phổ biến như sau:

Trạng từ chỉ thời gian:

  • Now: Bây giờ
  • Right now: Ngay bây giờ
  • At the moment: Lúc này
  • At present: Hiện tại
  • At + giờ cụ thể: Lúc … giờ

Một số động từ: 

  • Look! : Nhìn kìa!
  • Listen! : Hãy nghe này!)
  • Keep silent! : Hãy im lặng!
  • Watch out! : Hãy coi chừng

Xem thêm: Tổng hợp bài tập thì quá khứ đơn (Simple Past Tense)

2. Những lưu ý khi làm bài tập thì hiện tại tiếp diễn

Khi hoàn thành bài tập thì hiện tại tiếp diễn, chúng ta cần lưu ý 3 lỗi cơ bản sau:

2.1. Lỗi quên tobe/ V_ing

Nếu  đã học qua ngữ pháp tiếng Anh về thì hiện tại tiếp diễn, chắc chắn các bạn đều biết trong câu bắt buộc phải có “tobe + V_ing”. Tuy nhiên lý thuyết đôi khi không đi đôi với thực hành. Trong quá trình vận dụng làm bài tập thì hiện tại tiếp diễn, chúng ta vẫn thường quên động từ tobe hoặc quên đuôi _ing sau động từ. Đây là lỗi thường xuyên gặp nhất trong bài, không chỉ riêng với bài tập thì hiện tại tiếp diễn mà với các thì tiếp diễn nói chung. Các bạn nên chú ý!

2.2. Nhầm lần thì hiện tại tiếp diễn và thì hiện tại đơn

Một trong những cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn đó là diễn tả hành động lạ bất thường trong khi bạn đang quen làm một việc gì đó. 

Ví dụ:

  • I always play tennis in the morning, but today I’m playing volleyball instead.

(Tôi luôn chơi tennis mỗi sáng nhưng hôm nay tôi chơi bóng chuyền.)

→ Tức là bình thường mình vẫn chơi tennis, hôm nay mình đổi thành chơi bóng chuyền

  • have Maths on Tuesdays, but I’m having Science on Tuesday this week..

(Tôi học toán vào các thứ ba nhưng thứ ba tuần này tôi học môn khoa học)

→ Bình thường vào thứ 3 học toán nhưng riêng thứ 3 tuần này học khoa học

2.3. Nhầm lẫn thì hiện tại tiếp diễn với thì tương lai đơn

Cách dùng khác nữa của thì hiện tại tiếp diễn là diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai nhưng có kế hoạch và dự tính sẵn. Trong khi đó thì tương lai đơn được dùng diễn tả hành động trong tương lai nhưng không có chủ ý sẵn.

Ví dụ:

  • I’m going to the zoo with my cousins on Thursday. 

(Tôi sẽ đi sở thú với anh em họ vào thứ 5) => đã có dự tính sẵn

  • Oh! Someone is knocking the door, I’ll open it.

(Oh! Có ai đang gõ cửa. Tôi sẽ mở nó) => việc mở cửa hoàn toàn không được dự tính sẵn từ trước

3. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn

Bài tập

Bài tập 1: Nối câu ở cột trái với câu ở cột phải sao cho hợp lý:

1. Please don’t make so much noise.
2. I need to eat something soon.
3. I don’t have anywhere to live right now.
4. We need to leave soon.
5. They don’t need their car any more.
6. Things are not so good at work. 
7. lt isn’t true what they said.
8. We’re going to get wet ..
a. lt’s getting late.
b. They’re lying.
c. lt’s starting to rain.
d. They’re trying to sell it.
e. I’m getting hungry.
f. I’m trying to work.
g. I’m looking for an apartment.
h. The company is losing money.

Bài tập 2: Hoàn thành đoạn hội thoại sau

Hội thoại 1

A: I saw Brian a few days ago.

B: Oh, did you? ……… What’s he doing. these days? (what/ he/ do)

A: He’s at university.

B: ? (what/ he/ study)

A: Psychology.

B: ……… it? (he/ enjoy)

A: Yes, he says it’s a very good course.

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn - Bài tập 2
Bài tập thì hiện tại tiếp diễn – Bài tập 2

Hội thoại 2

A: Hi, Nicola. How ……… ? (your new job /go)

B: Not bad. lt wasn’t so good at first, but ……… better now. (it/ get)

A: What about Daniel? Is he OK?

B: Yes, but ……… his work right now. (he/ not/ enjoy).

He’s been in the same job for a long time and ……… to get bored with it. (he/ begin)

Xem thêm: Bài tập thì tương lai đơn và tương lai

Bài tập 3: Chọn dạng động từ đúng (I’m doing) hoặc (I’m not doing)

  1. Please don’t make so much noise …… (I/ try) to work.
  2. Let’s go out now ……. (it/ rain) any more.
  3. You can turn off t he radio ………………….. (I/ listen) to it.
  4. Kate phoned me last night. She’s on holiday in France ……………. (she/ have) a great t ime and doesn’t want to come back.
  5. I want to lose weight, so t his week …………. (I/ eat) lunch.
  6. Andrew has just started evening classes ……………… (he/ learn) Japanese
  7. Paul and Sally have had an argument ……………….. (they/ speak) to each other.
  8. ……………. (I/get) tired. I need a rest.
  9. Tim ……………………. (work) today. He’s taken the day off.
  10.  …… (I/ look) for Sophie. Do you know where she is?

Bài tập 4: Hoàn thành các câu sử dụng động từ sau

start –  get –  increase – change – rise

  1. The population of the world ……very fast.
  2. The world ………. ………………………………………….. Things never stay the same.
  3. The situation is already bad and it ……………………. worse.
  4. The cost of living ………………………… . Every year things are more expensive.
  5. The weather ………… to improve. The rain has stopped, and the wind isn’t as strong.

Bài tập 5: Hoàn thành câu

  1. I/ wash/ my hair. => ………………………………………………………………………………………..
  2. It/ snow.               => …………………………………………………………………………………………
  3. They/ sit/ on the bench. => ………………………………………………………………………………..
  4. It/ rain/ very hard.       => ………………………………………………………………………………….
  5. She/ learn/ English.     => ……………………………………………………………………………………..
  6. He/ listen/ to the radio. => ……………………………………………………………………………………..
  7. We/ smoke/ in the class. => ………………………………………………………………………………..
  8. I/ read/ a newspaper.         . => ………………………………………………………………………………..
  9. You/ watch/ T.V?                => ………………………………………………………………………………..
  10. What/ you/ do?                 => ………………………………………………………………………………..
  11. What/ Sam and Anne/ do?   => ………………………………………………………………………………..
  12. It/ rain/ ?                              => ………………………………………………………………………………..
  13. That clock/ work?             => ………………………………………………………………………………..
  14. You/ write/ a letter.          => ………………………………………………………………………………..
  15. Why/ you/ run ?              => ………………………………………………………………………………..

Bài tập 6: Chọn đáp án đúng      

1. Have you got an umbrella? It  ……………………… to rain.

a. is starting                b. are starting             c. am starting              d. start

2. You  ……………….. a lot of noise. Can you be quieter? I  …………… to concentrate.

a. is makeing/am trying                      b. are makeing/ am trying           

c. are making/ am trying                    d. is making/ am trying

3. Why are all these people here? What ……………………. ?

a. am happening         b. are happening         c. is happening          d. is happening

4. Your English …………….. . How do you learn? 

a. is improving             b. are improving             c. improve              d. improving

5.  Please don’t make so much noise. I  ………………… to work.

a. is trying                   b. are trying                c. trying                       d. am trying

6. Let’s go out now. It ………………. any more.

a. am raining              b. is raining                 c. are raining              d. raining

7. You can turn off the radio. I  …………. to it.

a. are not listening      b. isn’t listening           c. am not listening      d. don’t listening

8. Kate phoned me last night. She is on holiday in France. She …… a great time and doesn’t want to come back. 

a. is haveing              b. are having               c. am having               d. is having     

9. I want to lose weight, so this week I  ……………. lunch.

a. am not eating         b. isn’t eating              c. aren’t eating                       d. amn’t eating

10. Andrew has just started evening classes. He  …………….. German.

a. are learning                        b. is learning               c. am learning             d. learning

11. The workers  …………………………..a new house right now.

a. are building             b. am building             c. is building                d. build

12. Tom ……………………….. two poems at the moment?      

a. are writing     b. are writeing                        c.is writeing                d. is writing

13. The chief engineer ……………………………… all the workers of the plant now.

a. is instructing           b. are instructing        c. instructs                   d. instruct       

14. He  …………………….. his pictures at the moment.

a. isn’t paint                b. isn’t painting             c. aren’t painting        d. don’t painting                     

15. We  ………………………….the herbs in the garden at present.

a. don’t plant               b. doesn’t plant                        c. isn’t planting           d. aren’t planting

16. They …………………… the artificial flowers of silk now?  

a. are………. makeing  b. are……… making           c. is……….. makeing      d. is ……….. making                

17. Your father  ………………………….your motorbike at the moment.           

a. is repairing              b. are repairing                        c. don’t repair             d. doesn’t repair        

18. Look! The man ……………………. the children to the cinema.

a. is takeing                 b. are taking                c. is taking                   d. are takeing             

19. Listen! The teacher  …………………..a new lesson to us.  

a. is explaining             b. are explaining          c. explain                     d. explains  

20. They ………… …….. tomorrow.

a. are coming                 b. is coming                   c. coming                      d. comes

Bài tập 7: Chọn dạng từ đúng

  1. He …… an email now.

a) is writing/ b) is writing

  1. Marry …… in the bed at the moment.

a) lying/ b) is lying

  1. I ….. in Paris this week.

a) am staying/ b) stay

  1. John ….. this month.

a) working/ b) is working

  1. My sister and mom …… now.

a) is cooking/ b) are cooking

  1. Oh, no! Look! She is crazy!

a) What is she wearing?/ b) What is she wearing?

  1. Don’t turn off the laptop.

a) I am working./ b) I’m not working.

  1. I can hear Peter.

a) He is coming./ b) He isn’t coming.

Bài tập 8: Bài tập hoàn thành câu có sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

  1. It’s 10 o’clock and I …………………………… a book. (read)
  2. Where is Peter ? – He ………………………… his car. (mend)
  3. My brother is not here. He ……………………………. the shopping. (do)
  4. Please, stop! You ……………………….. so loudly! (sing)
  5. Look.She …………………………………………….. us. (watch)
  6. We ………………………………… in London this week. (stay)

Bài tập 9: Bài tập viết lại câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

  1. I/ in Hastings/ learn English/ this winter
  2. in the street/ Tam and Trung/ play/ at the moment
  3. decorate/ she/ in Thu Duc/ these days/ her flat
Bài tập thì hiện tại tiếp diễn - Bài tập 9
Bài tập thì hiện tại tiếp diễn – Bài tập 9
  1. just/ look/ they
  2. a shower/ Lan/ take/ now
  3. the sun/ shine/ and/ sunbathe/ They

Bài tập 10: Viết câu trả lời phủ định từ câu hỏi có sẵn

  1. Is your best friend eating a candy?
  2. Are you drinking water right now?
  3. Is your brother playing the guitar?
  4. Am I writing this Program with you?
  5. Are your Mom and Dad singing a song at the moment?
  6. Are you wearing your grandfather’s shoes today?
  7. Are you and your neighbor riding bikes now?
  8. Are all your uncles sitting near you?

Xem thêm: Các dạng câu hỏi và bài tập về câu tường thuật

Bài tập 11: Tìm và sửa lỗi sai trong câu

  1. Somebody are climbing up this tree over there.
  2. Lan is always going to school by bus.
  3. The river flows very past at present.
  4. Ly lives with some best friends until her brother can find a flat.
  5. They will have a party next week. Would you like to come with them?
  6. Hoang is very busy now. He talks to a new friend.

Bài tập 12: Hoàn thành câu và chia động từ (nếu cần)

  1. I/working/hard/tobe/day-off/after.
  2. The/tobe/stocks/dropping/because/the/constantly/of/economy.
  3. Her/across/Look!/tobe/street/parents/walking/the.
  4. Where/they/at/8/tobe/a.m/going?
  5. Kin/washing/face/right/tobe/his/now.

Bài tập 13: Hoàn thành đoạn văn sau và chia động từ thích hợp

This is Mr.Blue. He _________ (be) is a primary school teacher in the center city. He _________ (teach) English and Maths. Now, he ________ (teach) English. He ________ (live) in Hanoi with his family at present. He ________ (be) married to Lan, who is Vietnamese. They ______ (have) two children. Although Mr.Blue ________ (speak) Vietnamese as well as English, he ________ (not/teach) Literatures.

Bài tập 14: Dịch những câu sau sang tiếng Anh có sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

  1. Bố mẹ tôi đang tận hưởng kỳ nghỉ hè của họ tại Miami.
  2. Họ đang uống cà phê với đối tác.
  3. Nhìn kìa! Trời bắt đầu mưa!
  4. Họ đang mua một vài chiếc bánh ngọt cho bọn trẻ ở nhà.
  5. Em trai của bạn đang làm gì rồi?
  6. Họ đang đi đâu vậy?
  7. Có phải Peter đang đọc sách trong phòng không?
  8. Bạn nên mang theo một chiếc áo. Trời đang trở lạnh đấy!
  9. Lisa đang ăn trưa ở căng-tin với bạn thân của cô ấy.
  10. Bố tôi đang sửa chiếc xe đạp của tôi.

Bài tập 15: Hoàn thành chỗ trống trong đoạn văn sau bằng cách chia động từ trong ngoặc sao cho hợp lý

My driving course ___ (go) well and, to my surprise, I  __ (enjoy) it very much. Harry and Liz, who run the driving school in my area, __ (seem) very professional. But what I like most about them is that they  __ (feel) like friends rather than teachers. I know I’m making a lot of stupid mistakes (still!) but they keep saying: ‘Don’t worry. You  __ (learn). Everybody __ (need) to go through this stage’. They always __ (concentrate) on the positive and __ (support) me in every way. It’s great that Anna from my school __ (do) the course with me. At the moment we __ (practice) different driving manoeuvres. Anna __ (find) them really difficult but she __ (get) better and better.

Đáp án

Bài tập 1

1 – f2 – e3 – g4 – a5 – d6 – h7 – b8 – c

Bài tập 2

  1. What is he studying?/ Is he enjoying?
  2. How is your new job going/ it is getting/ he isn’t enjoying/  he is beginning
  3. I’m not listening/ I am not listening
  4. She’s having/ She is having
  5. I’m not eating/ I am not eating
  6. He’s learning/ He is learning
  7. They aren’t speaking/ They’re not speaking/ They are not speaking .
  8. I’m getting/ I am getting
  9. isn’t working I ‘s not working/ is not working
  10. I’m looking/ I am looking

Bài tập 3

  1. I’m trying
  2. It isn’t  ranining
  3. I’m not listening / I am not listening
  4. She’s having / She is having
  5. I’m not eating / I am not eating
  6. He’s learning / He is learning
  7. They aren’t speaking / They’re not speaking / They are not speaking .
  8. I’m getting / I am getting
  9. isn’t working I ‘s not working / is not working
  10. I’m looking / I am looking

Bài tập 4

  1. increasing
  2. is changing
  3. ‘s getting / is getting
  4. is rising
  5. is starting

Bài tập 5

  1. I’m washing my hair.
  2. It’s snowing.
  3. They’re sitting on the bench.
  4. It’s raining very hard.
  5. She’s learning English.
  6. He’s listening to the radio.
  7. We’re smoking in the class.
  8. I’m reading a newspaper.
  9. Are you watching TV?
  10. What are you doing?
  11. What are Sam and Anne doing?
  12. Is it raining?
  13. Is that clock working?
  14. You’re writing a letter.
  15. Why are you running?

Bài tập 6

1 – a2 – c3 – c4 – a5 – d6 – b7 – c8 – d9 – a10 – b
11- a12 – d13 – a14 – b15 – d16 – b17 – a18 – c19 – a20 – a

Bài tập 7

  1. He is writing an e-mail now.
  2. Marry is lying in the bed at the moment.
  3. I am staying in Paris this week.
  4. John is working this month.
  5. My sister and mom are cooking now.
  6. Oh, no! Look! She is crazy  What is she wearing?
  7. Don’t turn off the Laptop. I am working.
  8. I can hear Peter. He is coming.

Bài tập 8

  1. It’s 10 o’clock and I am reading a book.
  2. Where is Peter ? – He is mending his car
  3. My brother is not here. He is doing the shopping.
  4. Please, stop! You are singing so loudly!
  5. Look. She is watching us.
  6. We are staying in London this week.

Bài tập 9

  1. I am learning English in Hastings this winter.
  2. Tam and Trung are playing in the street at the moment.
  3. She is decorating her flat in Thu duc these days.
  4. They are just looking.
  5. Lan is taking a shower now.
  6. The sun is shining and They are sunbathing.

Bài tập 10

  1. No, my best friend isn’t (is not) eating a candy.
  2. No, I’m not (am not) drinking water right now.
  3. No, he isn’t (is not) playing the guitar.
  4. No, you aren’t (are not) writing this program with me.
  5. No, they aren’t (are not) singing a song at the moment.
  6. No, I’m not (am not) wearing my grandfather’s shoes today.
  7. No, They aren’t (are not) riding bikes now.
  8. No, they aren’t (are not) sitting near me.

Xem thêm: Bài tập về cách Paraphrase trong IELTS Writing

Bài tập 11

  1. are climbing ➔ is climbing (Someone là danh từ số ít nên dùng is chứ không dùng are)
  2. is always ➔ going always goes (thói quen hàng ngày)
  3. flows ➔ is flowing (dấu hiệu: at present)
  4. lives ➔ is living (ý chỉ hành động đang diễn ra)
Đáp án bài tập thì hiện tại tiếp diễn - Bài tập 9
Đáp án bài tập thì hiện tại tiếp diễn – Bài tập 9
  1. will have ➔ are having (dùng thì hiện tại tiếp diễn như thì tương lai gần chứ không dùng tương lai đơn vì có câu mời phía sau có nghĩa bữa tiệc này chắc chắn xảy ra)
  2. talks ➔ is talking (dấu hiệu: now)

Bài tập 12

  1. I am working hard after day-off.
  2. The stocks are dropping constantly because of the economy.
  3. Look! Her parents are walking across the street.
  4. Where are they going at 8 a.m?
  5. Kin is washing his face right now.

Bài tập 13

Is – teaches – is teaching – is living – is – have – speaks – doesn’t teach

Bài tập 14

  1. My parents are enjoying their summer vacation in Miami.
  2. They are drinking coffee with their partners.
  3. Look! It is raining!
  4. They are buying some cakes for the kids at home.
  5. What is your little brother doing?
  6. Where are they going?
  7. Is Peter reading books in his room?
  8. You should bring along a coat. It is getting cold!
  9. Lisa is eating in the canteen with her best friend.
  10. My father is repairing my bike.

Bài tập 15

1. is going2. enjoy3. seems4. feel5. are learning6. needs
7. concentrate8. support9. is doing10. is practicing11. finds12. is getting

Hy vọng tổng hợp bài tập thì hiện tại tiếp diễn chọn lọc trên đã giúp bạn ôn tập và củng cố kiến thức về thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh một cách hiệu quả. Hãy rèn luyện bài tập thì hiện tại tiếp diễn mỗi ngày để nắm chắc phần ngữ pháp quan trọng này nhé! Chúc các bạn học tốt! Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, các bạn hãy để lại comment để ieltscaptoc.com.vn có thể hỗ trợ nhé!

Bình luận

Bình luận

Bài viết liên quan