50 câu bài tập phát âm lớp 6 có kèm đáp án

Giang Lê Giang Lê
14.10.2022

Trong các kì thi ở trung học cơ sở, hầu hết các bạn học sinh đều phải cố gắng lấy trọn điểm phần phát âm. Để giúp các bạn luyện tập, IELTS Cấp tốc sẽ đăng tải 50 câu bài tập phát âm lớp 6 được sưu tầm trong bài viết sau.

Bài tập phát âm lớp 6
Bài tập phát âm lớp 6

Ôn bài tập phát âm lớp 6

Yêu cầu: Chọn từ có phần in đậm phát âm khác với các từ còn lại

1 A. candy B.sandy C. many D. handy

2. A. earning B. learning C. searching D. clearing

3. A. waited B. mended C. naked D. faced

NHẬP MÃ ICT30 - GIẢM NGAY 30% HỌC PHÍ CHO KHÓA HỌC IELTS CẤP TỐC HÈ

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

4. A. given B. risen C. ridden D. whiten

5. A. cough B. tough C. rough D. enough

6. A. accident B. jazz C. stamps D. watch

7. A. this B. thick C. maths D. thin

8. A. gas B. gain C. germ D. goods

9. A. bought B. nought C. plough D. thought

10. A. spear B. gear C. fear D. pear

11. A. pudding B. put C. pull D. puncture

12. A. absent B. recent C. decent D. present

13. A. promise B. devise C. surprise D. realise

14. A. liable B. livid C. revival D. final

15. A. houses B. faces C. horses D. places

16. A. bush B. brush C. bus D. cup

17. A. boat B. broad C. coast D. alone

18. A. large B. vegetable C. angry D. gem

19. A. more B. north C. lost D. water

20. A. distribute B. tribe C. triangle D. trial

21. A. food B. look C. took D. good

22. A. luggage B. fragile C. general D. bargain

23. A. nourish B. flourish C. courageous D. southern

24. A. naked B. sacred C. needed D. walked

25. A. walk B. wash C. on D. not

26. A. eight B. freight C. height D. weight

27. A. curriculum B. coincide C. currency D. conception

28. A. divisible B. design C. disease D. excursion

29. A. rather B. sacrifice C. hard D. father

30. A. hair B. stairs C. heir D. aisle

31. A. evening B. key C. envelope D. secret

32. A. light B. fine C. knife D. principle

33. A. farm B. card C. bare D. marvelous

34. A. both B. bottle C. Scotland D. cotton

35. A. park B. farm C. warm D. marmalade

36. A. nature B. pure C. picture D. culture

37. A. faithful B. failure C. fairly D. painted

38. A. country B. cover C. economical D. ceiling

39. A. new B. sew C. few D. nephew

40. A. with B. library C. willing D. if

41. A. this B. there C. breathe D. breath

42. A. ask B. angry C. manager D. damage

43. A. notebook B. hoping C. cock D. potato

44. A. engineer B. verb C. deer D. merely

45. A. dam B. planning C. plane D. candle

46. A. theory B. therefore C. neither D. weather

47. A. shoot B. mood C. poor D. smooth

48. A. seat B. heavy C. reason D. neat

49. A. kissed B. helped C. forced D. wanted

50. A. barn B. can’t C. aunt D. tame

Đáp án bài tập phát âm lớp 6

1.D2.D3.B4.D5.B
6.D7.A8.C9.C10.D
11.D12.D13.D14.B15.A
16.A17.B18.C19.C20.A
21.A22.D23.C24.D25.A
26.C27.D28.D29.B30.D
31.C32.D33.C34.D35.C
36.B37.C38.D39.B40.B
41.D42.A43.C44.B45.C
46.A47.C48.B49.D50.D

Tải bài tập phát âm lớp 6 kèm đáp án pdf

>>> Tại đây

Trên đây là bài tập phát âm lớp 6 có kèm theo đáp án. Sau bài tập, nếu bạn cần học mở rộng vốn từ thì có thể tham khảo thêm sách học từ vựng. IELTS Cấp tốc chúc bạn học tốt.

Bình luận