Tổng hợp những từ vựng về trường học bằng tiếng Anh đầy đủ nhất

Lê Ngọc Hoà Lê Ngọc Hoà
22.04.2021

Trường học là một cơ quan được lập ra nhằm giáo dục cho học sinh dưới sự giám sát của giáo viên. Thêm vào đó trường học là một chủ đề rất quen thuộc trong bài thi IELTS. Để cung cấp thêm kiến thức về từ vựng cho mọi người, ieltscaptoc.com.vn đã tổng hợp những từ vựng về trường học bằng tiếng Anh đầy đủ nhất trong bài viết dưới đây.

1. Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

  • Primary school: Trường tiểu học
  • Nursery school: Trường mầm non
  • Kindergarten: Trường mẫu giáo
  • Junior high school: Trường trung học cơ sở
  • High school: Trường trung học phổ thông
  • Service education: Tại chức (hệ vừa học vừa làm)
  • Junior colleges: Trường đắt đẳng
  • College: Trường đắt đẳng
  • Private school: Trường tư thục
  • State school: Trường công lập
  • Boarding school: Trường nội trú
  • Day school: Trường bán trú
  • English school: Trường anh ngữ
  • Language school: Trường ngoại ngữ
  • Sixth-form Colloge: Trường đắt đẳng (Trường tư)
  • Technical College: Trường đắt đẳng kỹ càng thuật
  • Vocational College: Trường đắt đẳng nghề
  • Art College: Cao đẳng nghệ thuật
  • Teacher Traning College: Trường đắt đẳng sư phạm
  • University:  Đại học

>>> Xem ngay: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về chủ đề tình bạn, Bạn bè

2. Từ vựng về chức vụ trong trường học

Xem thêm bài viết: Tổng hợp từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp 2021

Từ vựng tiếng Anh về các chức vụ trong trường học
Từ vựng tiếng Anh về các chức vụ trong trường học
  • President/ rector/ principal/ school head/headmaster/ headmistress : Hiệu trưởng
  • Assistant principals: Hiệu phó
  • Teacher: /tiːtʃə(r)/ – Giáo viên, giảng viên
  • Monitor: /’mɒnɪtə(ɹ)/ – Lớp trưởng
  • Secretary: /ˈsɛk.ɹəˌtə.ɹi/ – Bí thư
  • Student: /stjuːd(ə)nt/ – Sinh viên
  • Head boy: Nam sinh đại diện trường
  • Head girl: Nữ sinh đại diện trường
  • School governor hoặc governor: Ủy viên hội đồng quản trị trường
  • Head teacher: Giáo viên chủ nhiệm

3. Từ vựng tiếng Anh về thiết bị trong nhà trường

  • Register /ˈɹɛdʒ.ɪst.ɜː(ɹ)/: Sổ điểm danh
  • Desk /desk/: Bàn học
  • Black board /blæk bɔ:d/: Bảng đen
  • White board /wait bɔ:d/Bảng trắng
  • Chalk /ʧɑk/: Phấn
  • Marker pen hoặc marker: Bút viết bảng
  • Pen /pɛn/: Bút
  • Pencil /pɛnsəl/: Bút chì
  • Exercise book /’eksəsaiz buk/: Sách bài tập
  • Course book, textbook, teaching materials : Giáo trình
  • Lesson plan : Giáo án
  • Subject /ˈsʌbdʒɪkt/: Môn học
  • Lesson/ Unit: /ˈlɛs(ə)n/ – /juːnɪt/ – Bài học
  • Exercise/ Task/ Activity: /ˈɛk.sɚ.saɪz/ – /tæsk/ – /ækˈtɪvətɪ/ – Bài tập
  • Homework/ Home assignment : Bài tập về nhà
  • Academic transcript/ Grading schedule/ Results certificate : Bảng điểm
  • Qualification /kwɒlɪfɪˈkeɪʃən/: Bằng cấp
  • Certificate /sərˈtɪfɪkət/: Bằng, chứng chỉ
  • Research report/ Paper/ Article: Thống kê khoa học
  • Credit mania/ Credit-driven practice: Bệnh thành tích
  • Develop /dəˈvɛləp/: Biên soạn (giáo trình)
  • Drop-outs: Học sinh cất học
  • Pupil /pjuːpəl/: Học sinh trường tiểu học
  • School fees: Học phí
  • School term: Học kỳ
  • School trip: Chuyến đi chơi do trường doanh nghiệp
  • Be the victim/target of bullying: Nạn nhân của bạo hành tại trường học
  • School uniform: Đồng phục học sinh
  • School holidays: Nghỉ lễ
  • School meals: Bữa ăn tại trường
  • School dinners: Bữa ăn tối tại trường
  • Term /tɜːm/: Kỳ học
  • Half term: Nửa kỳ học
  • Assembly /əˈsɛmb.lɪi/: Chào cờ/buổi quy tụ
  • Break /bɹeɪk/: Giờ giải lao

Xem thêm các bài viết cùng chuyên mục

4. Từ vựng tiếng Anh về phòng ban

  • Class: /klɑːs/ – Lớp
  • Classroom : /ˈklaːsruːm/ – Phòng học
  • Computer room: Phòng máy tính
  • WC ( Water Closet ): Nhà vệ sinh
  • Changing room: Phòng thay đồ
  • Gym (viết tắt của gymnasium): /ʤɪm/ – Phòng thể dục
  • Playground: /´plei¸graund/ – Sân chơi
  • Library: /ˈlaɪbɹəɹɪ/ – Thư viện
  • Lecture hall: Giảng đường
  • Laboratory (thường viết tắt là lab): /ləˈbɔɹətɹi/ – Phòng thí nghiệm
  • Language lab (viết tắt của language laboratory): Phòng học tiếng
  • Hall of residence: Ký túc xá
  • Locker: /lɒkə(r)/ – Tủ đồ
  • Playing field: Sân vận động
  • Sports hall: Hội trường chơi thể thao

5. Từ vựng tiếng Anh liên quan đến bậc Đại học

  • Professor: /pɹəˈfɛsə/ – Giáo sư
  • Lecturer: /ˈlɛktʃərər/ – Giảng viên
  • Researcher: ri´sə:tʃə/ – Nhà phân tích
  • Research: / ri’sз:tʃ/ – Nghiên cứu
  • Undergraduate: /, ʌndərˈgrædʒuɪt/ – Cấp đại học
  • Graduate: /ˈɡrædʒueɪt/ – Sau đại học
  • Post-graduate / post-graduate student: Sau đại học
  • Masters student: Học viên đắt học
  • PhD student: Nghiên cứu sinh
  • Master’s degree: Bằng đắt học
  • Bachelor’s degree: Bằng cử nhân
  • Degree: /dɪˈɡɹiː/ – Bằng cấp
  • Thesis: /ˈθiːsɪs/ – Luận văn
  • Dissertation: /ˌdɪsəˈteɪʃən/ – Luận văn
  • Lecture: /ˈlɛk.tʃə/ – Bài giảng
  • Debate: /dɪˈbeɪt/ – Buổi tranh cãi
  • Higher education: Giáo dục đại học
  • Semester: /sɪˈmɛstɚ/ – Kỳ học
  • Student loan: Khoản mượn cho sinh viên
  • Student union: Hội sinh viên
  • Tuition fees : Học phí
  • University campus: Khuôn viên trường đại học

>>> Tham khảo những chủ đề tiếng Anh thông dụng khác:

NHẬP MÃ ICT40 - GIẢM NGAY 40% HỌC PHÍ IELTS

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

6. Từ vựng chủ đề môn học

Trường học từ cấp bậc tiểu học đến đại học đều có những môn học đặc trưng kiến thức theo từng cấp bậc. Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh chỉ các môn học ở trường đầy đủ nhất.

Từ vựng tiếng Anh về các môn học
Từ vựng tiếng Anh về các môn học
  • Art /ɑːt/: Nghệ thuật
  • Classics /’klæsik/: Văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)
  • Drama /drɑː.mə/: Kịch
  • Fine art /fain ɑ:t/: Mỹ thuật
  • History of art: Lịch sử nghệ thuật
  • History /ˈhɪstri/: Lịch sử
  • Literature /ˈlɪt.ɚ.ɪ.tʃɚ/: Văn học
  • Modern languages /’mɔdən ‘læɳgwidʤ/: Ngôn ngữ hiện đại
  • Music /ˈmjuːzɪk/: Âm nhạc
  • Philosophy : /fɪlˈɒsəfi/: Triết học
  • Theology : /θi.ˈɑ.lə.dʒi/: Thần học
  • Astronomy : /əˈstɹɑnəˌmi/: Thiên văn học
  • Biology : /baɪˈɒlədʒi/: Sinh học
  • Chemistry : /ˈkɛm.ɪ.stri/: Hóa học
  • Computer science /kəm’pju:tə ‘saiəns/: Tin học
  • Dentistry /dentɪstrɪ;/: Nha khoa học
  • Engineering /ˌen.dʒɪˈnɪə.rɪŋ/: Kỹ thuật
  • Geology /dʒiːɑlədʒɪ/: Địa chất học
  • Medicine /ˈmɛd.sən/: Y học
  • Physics /ˈfɪz.ɪks/: Vật lý
  • Science /ˈsaɪɛns/: Khoa học

>>> Xem thêm:

7. Những mẫu câu giao tiếp cơ bản ở trường học

7.1. Greetings – Chào hỏi

  • Good morning, teacher! Em chào cô giáo (thầy giáo)!
  • Good afternoon, teacher! Em chào cô giáo (thầy giáo)!
  • Good morning class! Thầy/ Cô chào cả lớp.
  • How are you today? Hôm nay các bạn thế nào?
  • Sit down, please. Mời các em ngồi xuống.

7.2. Checking attendence – Điểm danh

  • Who is absent today? Có ai vắng hôm nay không?
  • Hoa is absent today. Hoa vắng mặt hôm nay
  • Hoa and Lan are absent today. Hoa và Lan vắng mặt hôm nay.
  • Nobody is absent today. Chẳng ai vắng mặt hôm nay.
  • Sorry, I’m late. Xin lỗi, em đến trễ.

7.3. Asking for being on duty– Hỏi về trực nhật

  • Who is on duty today? Hôm nay bàn nào trực nhật?
  • I am on duty today. Bàn em làm trực nhật hôm nay.
  • Hoa is on duty today. Hoa làm trực nhật hôm nay.

7.4. Asking for the date– Hỏi về ngày, tháng, năm

  • What is the date today? Hôm nay là ngày tháng năm nào?
  • What day is it today? Hôm nay là ngày mấy nhỉ?
  • Today is Tuesday, March 23rd 2021. Hôm nay là thứ 3 ngày 23 tháng 3 năm 2021.

Chú ý

  • Từ thứ 4 trở đi ta chỉ việc thêm chữ “th” vào cuối số đếm được số thứ tự.
  • Những kết thúc bằng “ve” ta đổi thành “f” rồi thêm “th”. Ví dụ: five -> fifth
  • Những số có kết thúc bằng “y” ta đổi “y” thành “ie” rồi thêm “th”. Ví dụ: twenty -> twentieth
  • Số thứ tự ở hàng chục lẻ từ 21 trở lên được thành lập bằng các số đếm -> Số thứ tự.

Ví dụ:

21st = twenty-fist

22nd = twenty-second

23rd = twenty- third

24th = twenty-fourth

7.5. Beginning a lesson– Bắt đầu học

  • Hurry up so that I can start the lesson. Nhanh lên để chúng ta có thể bắt đầu bài học
  • Is everybody ready to start? Các em đã sẵn sàng để bắt đầu chưa?
  • I think we can start now. Tôi nghĩ chúng ta có thể bắt đầu bài học ngay bây giờ.
  • I’m waiting for you to be quiet. Tôi đang chờ các em yên lặng.
  • Let’s start now. Chúng ta bắt đầu học thôi.
  • I’m waiting for you quiet. Thầy/ Cô đang chờ các em yên lặng.

7.6. During the lesson – Trong lúc học

  • Give out the books, please. Lấy sách ra nào các em.
  • Close your books. Đóng sách lại.
  • Open your books, page 34. Mở sách ra, trang 34.
  • Turn to page 10. Chuyển sang trang 10 nào.
  • Look at exercise 1 on page 10. Nhìn bài tập 1, trang 1o nào.
  • Turn back to the page 10. Mở sách lại trang 10 nào.
  • Have a look at the dialog on page 10. Nhìn đoạn hội thoại trang 10 nào.
  • Time’s up, stop working now. Hết giờ, các em dừng làm bài nào.
  • Put your pens down. Để hết bút xuống.
  • Let’s read the text aloud. Chúng ta hãy đọc bài đọc to lên nào.
  • Do you understand everything? Các em hiểu hết chưa?
  • You answer it, Mai. Mai, trả lời đi em.
  • Answer it, somebody. Trò nào trả lời câu đó thầy/ cô xem.
  • Don’t be quiet now, be active. Đừng yên lặng lúc này, năng động lên nào.
  • Just sit down and be quiet. Chỉ cần ngồi xuống và yên lặng thôi.
  • I want you to try exercise 1. Thầy/ Cô muốn em thử làm bài tập 1.
  • Come here, please. Đến đây nào.
  • You can leave question 1 out. Em có thể để lại câu số 1.
  • There is no need to translate everything. Không cần dịch hết tất cả đâu.
  • Do you agree with A? Em có đồng ý với bạn A không?
  • Can you all see? Em có hiểu hết không?
  • Are you sure? Em chắc chắn không?
  • Do you really think so? Em thực sự nghĩ vậy à?
  • Would you like to write on the board? Em lên bảng viết nhé.
  • Do you mind repeating what you said? Nhắc lại những gì em vừa nói nào.
  • What about if we translate these sentences? Còn về việc dịch những câu này sao ạ?
  • Can/Could you say it again, please? Nhắc lại câu đó đi nào.
  • Can/Could you repeat that, please? Em vui lòng lặp lại 1 lần nữa nhé?
  • Pardon me? Xin lỗi, em nghe chưa rõ.
  • What’s “(the word)” in English? Từ “ ………” trong Tiếng Anh là gì em?
  • What does “(the word)” mean? Từ “ ……….” có nghĩa là gì?
  • How do you say “(the word in your language)” in English? Em nói từ “ ……..” trong Tiếng Anh như thế nào?
  • How do you spell “(the word)”? Em đánh vần từ “…….” như thế nào?
  • How do you pronounce “(the word)”? Em phát âm từ “…………” như thế nào?
  • Where’s the stress in “(the word)”? Dấu nhấn của từ “………” ở đâu?
  • I don’t understand. Em không hiểu ạ.
  • Can you help me, please? Cô giúp em được không ạ?
  • Is this right or wrong, class? Cả lớp, câu này đúng hay sai?
  • Just a minute/second/sec. Một phút/giây/… nữa thôi ạ
  • When is the homework due? Khi nào thì phải nộp bài tập về nhà ạ?
  • Excuse me, can I talk to you for a minute? Em có thể nói chuyện với thầy/cô trong 1 phút không ạ?
  • Can I go to the restroom? Em xin phép đi vệ sinh ạ.
  • Can I change seats? Em đổi chỗ được không ạ?
  • Would you mind speaking louder? Thầy/cô có thể nói to hơn không ạ?
  • Could you explain it once more, please? Thầy/cô có thể giải thích phần đó một lần nữa được không ạ?
  • Listen and repeat after me. Nghe và đọc lại sau thầy/ cô.
  • Don’t open your book, please! Đừng mở sách ra nhé!
  • Don’t talk in class! Đừng nói chuyện trong lớp!
  • Don’t sleep in class! Đừng ngủ trong lớp!
  • Stand up, please! Mời các bạn đứng dậy!
  • Thank you! Sit down, please! Cảm ơn, mời các bạn ngồi xuống.
  • Keep quiet/silent, please! Giữ im lặng!
  • Be quiet, please! Im lặmg!
  • Do the exercise number 10. Làm bài tập số 10.
  • Talk about the topic. Nói về chủ đề.
  • Have a break. Đến giờ nghỉ giải lao rồi.
  • Take a break. Đến giờ nghỉ giải lao rồi.

7.7. Reminding student- Nhắc nhở

  • Be careful/ Look out/ Watch out. Cẩn thận.
  • Mind/ watch the step. Chú ý từng bước nhé.
  • You will be in detention next week. Em bị phạt ở lại trường vào tuần sau.
  • I’ll send you to see the headmaster. Thầy/ Cô sẽ dẫn em xuống gặp hiệu trưởng.
  • Can I have a pen, please? Cho thầy/ cô mượn 1 cây bút nhé.
  • Do you have a pen for me? Còn cây bút nào không em?
  • May I have a pen, please? Thầy/ Cô mượn 1 cây bút nhé.
  • Can you give me a hand? Em giúp thầy/ cô xíu nhé.
  • Can you do me a favour? Có thê giúp thầy/ cô 1 xíu được không?
  • Sorry about that. Thầy/ Cô xin lỗi.
  • I’ll be back in the moment. Thầy/ Cô sẽ trở lại sau 1 lát.
  • I’m sorry, I didn’t notice it. Xin lỗi các em, thầy/cô không để ý.
  • I’ve made a mistake on the board. Thầy/ Cô có chút lỗi trên bảng.
  • That’s nearly right, try again. Gần đúng rồi, làm lại nào.
  • That’s almost right, try again. Gần đúng rồi, làm lại nào.
  • Not quite right, try again. Chưa đúng lắm, làm lại đi
  • Not quite right, will someone else try? Chưa đúng lắm, bạn nào khác thử đi?
  • Not quite right! Tim, you try!. Chưa đúng lắm, Tim, cố nào.

7.8. Activities in the textbooks– Hoạt động trong sách

  • Give out the books, please. Mở sách ra nào.
  • Open your books at page 10. Mở sách ra trang 10 nào.
  • What page? Trang bao nhiêu ạ?
  • Turn to page 10, please. Mở ra trang 10 nào.
  • Has everybody got a book? / Does everybody have a book? Tất cả có sách hết chưa các em?
  • Take out books and open them at page 10. Lấy sách ra, mở trang 10 nào.
  • Look at exercise 1 on page 10. Nhìn vào bài tập 1 trang 10.
  • Turn back to the page 10. Mở lại trang 10 nào.
  • Have a look at the dialog on page 10. Nhìn vào bài hội thoại trang 10.

7.9. Working in group – Làm việc nhóm

Làm việc nhóm là một hoạt động cần thiết để tăng tính chủ động và tinh thần lắng nghe của học sinh trong mỗi giờ học.

Từ vựng tiếng Anh về học nhóm
Từ vựng tiếng Anh về học nhóm
  • Work in pairs. Làm việc theo cặp nào.
  • Work together with your friend. Làm việc cùng với bạn của mình nào.
  • I want you to go form groups. 4 pupils in each group. Thầy/ Cô muốn em làm trong nhóm 4. 4 học sinh 1 nhóm nhé.
  • Get into groups of 4. Làm việc chung với nhóm 4 nhé.
  • Discuss it with your partner. Thảo luận với bạn của mình nào.

7.10. Working on the board– Làm trên bảng

  • Come out to board, please. Đi lên bảng nào.
  • Come out and write the word on the board. Đi ra và viết lên bảng nào.
  • Take a piece of chalk and write the sentence out. Lấy phấn và viết câu trả lời lên bảng nào.
  • Are these sentences on the board right, class? Những câu trên bảng đúng không các em?
  • Anything wrong with sentence 1? Có gì sai trong câu số 1 không?
  • Everyone, look at the board, please. Các em, nhìn lên bảng nào.

7.11. Finishing the lesson– Kết thúc bài học

  • End of lesson. Kết thúc bài học
  • It’s almost time to stop. Hết giờ học rồi.
  • I make it almost time. We’ll have to stop here. Đã hết giờ học. Chúng ta sẽ tạm ngừng ở đây.
  • All right, that’s all for day. Được rồi, hôm nay thế là đủ.
  • We’ll finish this next time. Chúng ta sẽ hoàn thành bài này trong buổi học tới.
  • We’ll continue working on this chapter next time. Chúng ta sẽ tiếp tục bài học trong buổi sau.
  • Please re-read this lesson for Monday’s. Đọc lại bài này cho thứ hai nhé.
  • You were supposed to do this exercise for homework. Bài tập này là bài tập về nhà nhé.
  • There will be a test on this next Monday. Thứ 2 tới sẽ có 1 bài kiểm tra nhé.
  • Remember your homework. Nhớ làm bài tập về nhà nhé.
  • See you again on Monday. Gặp các em vào thứ 2.
  • Goodbye teacher! Chào cô giáo!
  • See you soon! Hẹn gặp lại!
  • Bye! Chào!
  • Have a good weekend/day/evening/! Cuối tuần/ Ngày/ Tối vui nhé!

Trường học như một xã hội thu nhỏ vì vậy từ vựng về chủ đề này rất đa dạng và phong phú. Mong rằng qua bài viết tổng hợp từ vựng chủ đề trường học do ieltscaptoc.com.vn cung cấp sẽ giúp bạn học tập và làm việc thật tốt.

Bình luận