NHỮNG TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP TRONG IELTS – CÁCH HỌC HIỆU QUẢ

Lê Ngọc Hoà Lê Ngọc Hoà
10.03.2021

Một nỗi sợ rất lớn trong hầu hết tất cả các bạn học tiếng Anh đó chính là từ vựng, bởi vì số lượng từ vựng rất lớn và rất nhiều. Đặc biệt là trong kỳ thi IELTS, đó còn là một nỗi ám ảnh.

Như vậy, để chuẩn bị cho một kỳ thi có kết quả tốt đẹp, ieltscaptoc.com.vn sẽ giới thiệu cho các bạn 100 từ vựng thường gặp trong IELTS và cách học hiệu quả nhất, giúp bạn chuẩn bị thật tốt trước kỳ thi IELTS nhé!

hoc-tu-vung-ielts-hieu-qua

1. Những từ vựng thường gặp trong IELTS

Dưới đây là những từ vựng tiếng Anh bạn nên thuộc nằm lòng để làm bài thi IELTS đạt kết quả tốt nhất. Những từ được liệt kê dưới đây mang tính ứng dụng, phổ biến nhất.

STTTừNghĩaThường xuất hiện trong bài thi
1Inhabitant (n)Cư dânNew Zealand is a country of four million inhabitants.
2Long-haul (adj)Xa (chuyến đi, thường đi bằng máy bay)The visitors arrived after a long-haul flight
3Campaign (n)Chiến dịchTourism New Zealand launched a campaign to communicate a new brand position to the world.
4Exhilarating (adj)Khiến bạn hứng thú và cảm thấy tràn đầy năng lượngNew Zealand’s scenic beauty, exhilarating outdoor activities and authentic Maori culture.
5On a regular basis (adv)Thường xuyênparticipating business were able to update the details they gave on a regular basis.
6Evaluation (n)Sự đánh giá đối với thứ gì đóThe website underwent an independent evaluation.
7Blockbuster (n)Một tác phẩm (sách hoặc phim) thành côngBlockbuster films which had made use of New Zealand’s stunning scenery.
8Itinerary (n)Một kế hoạch cụ thể, chi tiết đã được lên cho một hành trình/chuyến điTravelers devise their own customized itineraries.
9Indicate (v)Cho thấy, chỉ raAccording to the season and indicating distances and times.
10Inclusion (n)Sự bao gồm một ai đó hoặc cái gì đó trong một nhóm/một danh sáchAnyone could submit a blog of New Zealand travel for possible inclusion on the website.
11Set up (v)Lập ra, xây dựngThe website was set up.
12Undertake (v)Làm việc gì đó có tính chất lâu hoặc khóThe more activities the visitors undertake, the more satisfied they will be.
13Appear (v)Có vẻ nhưIt appears that visitors to New Zealand don’t want to be ‘one of the crowd’.
14Be composed of(v)Được tạo nên bởi (nhiều thứ)New Zealand is a country with a visitor economy composed mainly of small business.
15Underlying (adj)Cơ bảnThe underlying lessons apply anywhere.
16Stretch out (v)Kéo dài (thời hạn, thời gian của việc nào đó đã lên kế hoạch)Time stretches out
17apathySự kém hứng thú với điều gìFor a start, it can include a lot of other mental states, such as frustration, apathy, depression and indifference.
18Indifference (n)Sự kém hứng thú với điều gìFor a start, it can include a lot of other mental states, such as frustration, apathy, depression and indifference.
19Agitated (adj)Lo lắng/nổi giậnflat kind of emotion or whether feeling agitated and restless counts as boredom, too
20Infectious (adj)(liên quan đến bệnh) truyền nhiễm từ người này sang người khácboredom may protect them from “infectious” social situations
21Intriguingly (adv)một cách thú vị và kỳ bíIntriguingly, Goetz has found that while people experience all kinds of boredom, they tend to specialize in one.
22Specialize in (v)Trở nên cực giỏi ở một lĩnh vực nhất địnhIntriguingly, Goetz has found that while people experience all kinds of boredom, they tend to specialize in one.
23Prone to (adj)Dễ bị ảnh hưởng bởi cái gìthe kind of boredom each of us might be prone to
24Not necessarily (adv)Không luôn luônThat doesn’t necessarily mean that it isn’t adaptive
25Curiousity (n)Sự nhận ra, vỡ lẽOther personality traits, such as curiosity, are associated with a high boredom threshold.
26Associated with (adj)Được lên kết với, được gắn vớiOther personality traits, such as curiosity, are associated with a high boredom threshold.
27Threshold (n)Mức độOther personality traits, such as curiosity, are associated with a high boredom threshold.
28Detrimental (adj)Gây hạiboredom has detrimental effects
29Alleviate (v)Làm giảm mức độ nghiêm trọngWhat can we do to alleviate it before it comes to that?
30Distraction (n)Sự cám dỗusing snacks, TV or social media for distraction
31Speculate (v)đoánPsychologist Francoise Wemelsfelder speculates that
32Stimulation (n)Sự kích thích niềm hứng thú, sự nhiệt tìnhinstead of seeking yet more mental stimulation
33Artificial (adj)Nhân tạoArtificial artists
34Trick into (v)Lừa, dụ dỗ ai làm gì… and even tricked them into believing a human was behind the score.
35Sophisticated (adj)Phức tạpHuman beings are the only species to perform sophisticated creative acts regularly.
36Trawl (v)Tìm kiếm toàn diện/cẩn thậnThe software runs its own web searches and trawls through social media sites.
37From scratchTừ điểm xuất phát, từ khởi điểmIt is now beginning to display a kind of imagination too, creating pictures from scratch.
38Fuzzy (adj)Không rõ, khó nhìnOne of its original works is a series of fuzzy landscapes, depicting trees and sky
39Depict (v)Mô tả, miêu tảOne of its original works is a series of fuzzy landscapes, depicting trees and sky.
40Arise (v)Bắt đầu xuất hiện, nổi lên, phát triển… Colton argues that such reactions arise from …
41Renowned (adj)Nổi tiếng, được kính nểHuman artists like the renowned Ellsworth Kelly are lauded for limiting their color palette.
42Original (adj)Đặc biệt, mới và thú vị…might create something as original and subtle as our best artists.
43Condemn forChỉ trích quyết liệt… and condemned him for his deliberately vague explanation of how the software worked.
44Prejudice (n)Ác cảm với ai mà không rõ nguyên nhânWhere does this prejudice come from?
45Fragrant (adj)Có mùi dễ chịu, ngọt ngàoCinnamon is a sweet, fragrant spice.
46biblical (adj)Có liên quan đến hoặc dựa vào Kinh ThánhCinnamon was known in biblical times, and is mentioned in several books of the Bible.
47condiment (n)Gia vịThe ability to purchase an expensive condiment.
48exotic (adj)Ngoại laian expensive condiment from the exotic’ East.
49at someone’s disposal (phr)Có sẵn cho aiAt a banquet, a host would offer guests a plate with various spices piled upon it as a sign of the wealth at his or her disposal.
50the elite (n)Tầng lớp thượng lưu trong xã hộiThe European middle classes began to desire the lifestyle of the elite, including their consumption of spices.
51merchant (n)Người làm nghề buôn bánAt that time, cinnamon was transported by Arab merchants
52monopoly (n)Sự kiểm soát hoàn toàn một lĩnh vực trong kinh doanhThe English arrived on Ceylon, thereby displacing the Dutch from their control of the cinnamon monopoly.
53exorbitant (adj)Cao một cách khó lý giải đượcBecause Venice had a virtual monopoly of the trade, the Venetians could set the price of cinnamon exorbitantly high.
54cultivation (n)Sự trồng trọt, canh tácBefore Europeans arrived on the island, the state had organized the cultivation of cinnamon.
55ethnic (adj)Liên quan đến dân tộcPeople belonging to the ethnic group called the Salagama would peel the bark off young shoots of the cinnamon plant in the rainy season.
56enslave (v)Nô lệ hóaWhen the Portuguese arrived, they enslaved many other members of the Ceylonese native population.
57ally yourself to/with sb (phr)Bắt đầu hỗ trợ ai đóThe Dutch allied themselves with Kandy, an inland kingdom on Ceylon.
58expel (v)Đuổi ai đi khỏi nơi nào đóBy 1658, the Dutch had permanently expelled the Portuguese from the island
59lucrative (adj)Làm ra rất nhiều tiềngaining control of the lucrative cinnamon trade
60appetite (n)Sự thèm ănEurope’s ever-increasing appetite for cinnamon
61supersede (v)Thay thế thứ gì đó đã cũ, lỗi thờiThe spice trade overall was superseded by the rise of trade in coffee, tea.
62reinforce (v)Làm mạnh hơnreinforce the bonds between prairie voles
63trigger (v)Khiến cái gì đó bắt đầutriggers the motherly behavior
64empathetic (adj)Cho thấy khả năng thấu hiểu và sẻ chia cảm xúc với người khácOne sniff of oxytocin can make a person more trusting, empathetic, generous and cooperative.
65emerge (v)Xuất hiệnOxytocin’s role in human behaviour first emerged in 2005.
66groundbreaking (adj)sáng tạo, đột pháin a groundbreaking experiment.
67placebo (n)Thuốc trấn anThe team found that participants who had sniffed oxytocin via a nasal spray beforehand invested more money than those who received a placebo instead.
68charitable (adj)Tốt tính, không phán xét người khác một cách nghiêm trọngPeople become more charitable, better at reading emotions on others’ faces.
69fuel (v)Làm tăng cái gì, khiến cái gì đó trở nên mạnh hơnThe results fuelled the view that oxytocin universally enhanced the positive aspects of our social nature.
70disposition (n)Tính tình, tâm tính, tính khía person’s disposition
71conduct (v)Tiến hành, thực hiệnstudies conducted by Carolyn DeClerck of the University of Antwerp, Belgium
72favouritism (n)Thiên vịVolunteers given oxytocin showed favouritism.
73bias (n)Khuynh hướngIt appears that oxytocin strengthens biases.
74goodwill (n)Long tốt, thiện chípromoting general goodwill
75subtlety (n)Chi tiết nhỏ nhưng có ý nghĩa quan trọngThere were signs of these subtleties from the start.
76take (no) notice of (phr)Không quan tâm, không tỏ ra hứng thúResearchers took no notice of such findings.
77attuned (to) (adj)Hài hòamaking people more attuned to their social environment.
78perplexing (adj)Rắc rối, phức tạpPerhaps we should not be surprised that the oxytocin story has become more perplexing.
79manifest (v)Biểu lộThese basic processes could manifest in different ways.
80identify (v)Nhận dạng, phân biệtMost managers can identify the major trends of the day.
81profound (adj)Nghiêm túc, chỉ ra những suy nghĩ nghiêm túc và sáng suốtrecognize the less obvious but profound ways these trends are influencing consumers
82aspiration (n)Khát vọng, kỳ vọngconsumers’ aspirations, attitudes, and behaviors
83jeopardize (v)Gây nguy hiểmThey can jeopardize a company by ceding to rivals the opportunity to transform the industry.
84engender (v)Sinh ra, gây ra, đem lạiengender new value propositions in their core markets
85adept (at) (adj)Kỹ năng tốtadept at analyzing and exploiting trends
86opulence (n)Trạng thái giàu có, sự phong phúThe Coach brand had been a symbol of opulence and luxury for nearly 70 years.
87downturn (n)Sự giảm hoạt động kinh tế, kinh doanhthe economic downturn of 2008
88mindset (n)Cách suy nghĩa về mọi thứ (của một người)Coach saw the new consumer mindset as an opportunity for innovation and renewal.
89commitment (n)Sự nhiệt tình/cam kết dành tâm huyết cho việc gìthe company’s commitment to protecting the environment
90augment (v)Gia tăng kích thước hoặc giá trị của cái gì đóTesco has augmented its business with these innovations
91infuse (v)Trút vào, truyền vào, rót vàoinfusing its value proposition with a green streak
92incorporate (v)bao gồm cái gì đó như là một thành phần trong hệ thống, cơ cấuto incorporate elements of a seemingly irrelevant trend into one’s core offerings
93apparel (n)Trang phục (theo kiểu đặc biệt)a focus on athletic apparel
94reinvigorate (v)Làm cho cái gì/ai đó trở nên mạnh hơnThe infuse-and-augment strategy will allow you to reinvigorate the category.
95counteract (v)Phản tác dụng, chống lạiThe ME2 counteracted some of the widely perceived negative impacts of digital gaming devices
96be central toGiữ vai trò/vị trí quan trọng trong thứ gìFor millennia, the coconut has been central to the lives of Polynesian and Asian peoples
97cliché (n)Sáo rỗng, nhạt nhẽoToday, images of palm-fringed tropical beaches are clichés in the west to sell holidays
98timber (n)GỗThis is an important source of timber for building houses
99surmount (n)Vượt qua (khó khăn)The trunk is surmounted by a rosette of leaves, each of which may be up to six metres long
100cluster (n)Cụm (gồm những thứ giống nhau)Immature coconut flowers are tightly clustered together among the leaves at the top of the trunk

2. Cách học từ vựng hiệu quả nhất

Mỗi người sẽ có mỗi trí nhớ và  cách học thuộc từ vựng khác nhau, có người thì nhìn vào là nhớ liền nên thuộc được nhiều từ, còn có những người học thuộc, nhớ rồi sau quay lại thì không nhớ. Tuy nhiên, những cách học dưới đây được nhiều bạn áp dụng và nhận thấy hiệu quả nhất, nên ieltscaptoc.com.vn chia sẻ cho các bạn cùng học nha.

Cách học từ vựng IELTS hiệu quả
Cách học từ vựng IELTS hiệu quả

2.1. Học đúng trình độ 

Đây là một cách học hiệu quả nhất, bởi vì nếu bất kể từ mới nào bạn gặp cũng liệt kê vào danh sách các từ cần học thì chắc chắn bạn sẽ không thể nhớ vì tất cả các từ đó không phải bạn gặp thường xuyên.

NHẬP MÃ ICT40 - GIẢM NGAY 40% HỌC PHÍ IELTS

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

 Khi mới bắt đầu, bạn nên test thử trình độ của mình ở đâu để học từ vựng cho hiệu quả  và  để có cảm nhận tốt nhất về những từ nên học.

2.2. Đặt mục tiêu khi học

Việc không ép bản thân học từ không có nghĩa là bạn không đặt mục tiêu khi học. Mục tiêu bạn học phải đủ lớn và đủ cảm hứng khi bạn học.

Đặt mục tiêu cho mình mỗi ngày học 3 từ: Người xưa có câu “ Mưa dầm thấm lâu”, nên các bạn cứ học từ từ nhé, có bạn mỗi ngày 3 từ, có bạn 5 từ, có bạn 10 từ, học vừa sức để có thể nhớ lâu, nhớ chắc, lần sau nhìn vào là nhớ liền.

Ví dụ: Nếu mỗi ngày 5 từ thì 1 tuần là 35 từ và 1 tháng là 150 từ. Hay mỗi ngày 30 từ thì 1 tháng bạn sẽ học được 900 từ, một con số không hề nhỏ đúng không.

2.3. Dùng từ ngay lập tức

Mỗi ngày khi học xong các từ vựng, trước khi đi ngủ, bạn hãy đặt câu cho từ vựng đã học được, ví dụ như post lên facebook, chat với bạn bè, sử dụng ngay từ mình vừa học sẽ làm bạn nhớ lâu hơn đấy.

2.4. Ôn tập lại

Bạn nhớ, học gì cũng cần ôn tập. Ví dụ, hôm nay bạn học 30 từ, bạn thuộc hết, như vậy, ngày mai, trước khi học 30 từ mới, bạn nhớ quay lại 30 từ cũ một lần nhé. 

Như vậy, khiến cho não bộ của mình có thể nhớ lâu hơn và học hiệu quả hơn 

2.5. Kèm thêm một số hoạt động bổ trợ

Bạn đừng nghĩ từ vựng là xương sống của Tiếng Anh nên chỉ học mỗi từ vựng thôi. Hãy kèm thêm những hoạt động bổ trợ khác nữa nhé. Ví dụ như là:

Làm bài test đều đặn: Việc test thường xuyên không chỉ giúp bạn đánh giá trình độ mà còn nhắc lại từ vựng với bạn. Và tất nhiên càng gặp nhiều sẽ càng nhớ lâu. Điều này chỉ có lợi chứ hoàn toàn không gây hại gì cả nhé.

Đọc báo, nghe nhạc, xem phim và các video tiếng anh.

Với 100 từ vựng IELTS thường gặpieltscaptoc.com.vn đã giới thiệu cho các bạn cùng với cách học từ vựng hiệu quả. Hy vọng rằng bạn đọc sẽ tích lũy thêm cho mình những từ vựng, kiến thức bổ ích, chuẩn bị cho mình một bước đệm thật chắc trước khi bước vào kỳ thi IELTS.

Bình luận