Tổng hợp bài tập thì tương lai đơn lớp 6 có đáp án

Trong chương trình tiếng Anh lớp 6, các em học sinh sẽ được làm quen với các chủ điểm ngữ pháp mới, trong đó có thì tương lai đơn (Future Simple tense) – một trong 12 thì quan trọng cấu thành tiếng Anh hiện đại. Với bài viết hôm nay, mời các em học sinh cùng ILETS Cấp tốc xem qua về cấu trúc Thì tương lai đơn và làm các bài tập thì tương lai đơn lớp 6 nhỏ dưới đây để củng cố kiến thức nhé!

bài tập thì tương lai đơn lớp 6

Tổng quan về Thì tương lai đơn

Cấu trúc

Câu khẳng định: S  +  will + V-infinitive

E.g.: I will help her take care of her children tomorrow. (Tôi sẽ giúp cô ấy trông bọn trẻ vào sáng mai.)

Câu phủ định: S +  wil not/ won’t + V-infinitive

E.g.: They won’t go to school tomorrow. (Ngày mai họ sẽ không đi học.)

NHẬP MÃ ICT5TR - NHẬN NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Câu nghi vấn: Will/ Won’t + S + V-infinitive?

E.g.: Will you go buy some milk? (Bạn sẽ đi mua một ít sữa chứ?)

Câu hỏi với từ để hỏi: Wh- questions + will/ won’t + S + V-infinitive?

E.g.: What will the weather be like tomorrow? (Thời tiết ngày mai sẽ thế nào?)

Cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết

Thì tương lai đơn (Future Simple tense) được dùng khi ta muốn:

Cách dùngVí dụ
Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói, không có kết hoạchWe will see what we can do to help you. (Chúng tôi sẽ xem để có thể giúp gì cho anh.)
I miss her. I will go to her house to see her. (Tôi nhớ cô ấy. Tôi sẽ đến nhà gặp cô ấy )
Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mờiWill you open the door? → lời yêu cầu.(Anh mở cửa giúp tôi được không?) 
Will you go to this party tonight? → lời mời(Bạn sẽ đến bữa tiệc tối nay chứ?)
Diễn đạt dự đoán không có căn cứPeople will not go to Jupiter before the 22nd century.(Con người sẽ không thể tới sao Mộc trước thế kỉ 22. )
I think people will not use computers after the 25th century. (Tôi nghĩ mọi người sẽ không sử dụng máy tính sau thế kỷ 25.)

Ta nhận biết Thì tương lai đơn với những dấu hiệu sau:

Trạng từ chỉ thời gian– in  +  thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)
– tomorrow: ngày mai
– Next day: ngày hôm tới
– Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới
Động từ chỉ khả năng sẽ xảy ra– think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là
– perhaps: có lẽ– probably: có lẽ
– promise: hứa

EX: Wait for me. I’ll be there in 5 minutes! (Hãy chờ tôi. Tôi sẽ đến trong 5 phút!)

Maybe she will go to London next month. (Có thể cô ấy sẽ tới Luân Đôn vào tháng sau.)

I think it will rain soon. (Tôi nghĩ trời sẽ sớm mưa thôi.)

They promise me that they will come(Họ hứa với tôi rằng họ sẽ đến.)

Bài tập Thì tương lai đơn lớp 6

bài tập thì tương lai đơn lớp 6

Bài 1: Supply the correct word form using the Future Simple

  1. I ___________(help) you with your homework.
  2. She___________(be) here very soon.
  3. They ___________(come) at 8 o’clock.
  4. You ___________(call) me next week.
  5. I ___________(use) the money wisely.
  6. We ___________(return) as soon as possible.
  7. It ___________(rain) tomorrow.
  8. Ralf ___________(pay) for it.
  9. Amanda ___________(win) this game.
  10. Maybe we ___________(stay) at home.

Bài 2: Complete these sentences

  1. She/ hope/ that/ Mary/ come/ party/ tonight.

…………………………………………………………………………

  1. I/ finish/ my report/ 2 days.

…………………………………………………………………………

  1. If/ you/ not/ study/ hard/,/ you/ not/ pass/ final/ exam.

…………………………………………………………………………

  1. You/ look/ tired,/ so/ I/ bring/ you/ something/ eat.

…………………………………………………………………………

  1. you/ please/ give/ me/ lift/ station?

…………………………………………………………………………

Bài 3: Fill in the blank with the correct word form, using Future Simple

  1. He (be)_______ 21 on his next birthday.
  2. I think the conservatives (win)_______ the next election.
  3. If she passes the exam, her parents (be)_______ proud of her.
  4. A: I’m hot.

B: I (turn)_______ on the fan.

  1. Your mother (be)_______ there in a few minutes.
  2. She hopes that Mary (come)_______ to the party tonight.
  3. I (finish) ________ my report in two days.
  4. You look so tired. I (bring)______ you something to eat.
  5. She has planned everything for the picnic. She (buy)_______ down snacks for lunch.
  6. What ______ you ( become ) ______ when you grow up?

Bài 4:  Choose the correct answer

  1. People will ___________ on the moon in the future.
  • living
  • live
  • are live
  • be live
  1. I _______ return the book after I read it.
  • will
  • am
  • not
  • going to
  1. Tom _____________ at eight tomorrow morning.
  • will arrives
  • arrives
  • will going to arrive
  • will arrive
  1. When Tom arrives we ___________ a party.
  • will has
  • have
  • are going to has
  • will have
  1. A: This letter is in French, and I don’t know French. Can you help me? 

B: Sure, I ___________ it for you.

  • am going to translate
  • won’t translate
  • will translate
  • am translate
  1. A: Can you give Ann a message for me? 

B: Sure, Probably _________________ him at the meeting this evening.

  • will see
  • am going to see
  • saw
  • am seeing
  1. I am not sure but It ____________________ tomorrow.
  • is going to rain
  • will rains
  • will going to rain
  • will rain
  1. Nobody _______________ recognize you in that wig.
  • are going to
  • will
  • won’t
  • isn’t go to
  1. Choose the correct sentence.
  • He will comes tomorrow.
  • They will do it for me.
  • He wills be at the meeting.
  • Where will you be yesterday?
  1. I will ____________ right here until Jessica comes.
  • wait
  • waiting
  • waits
  • not waiting

Bài 5: Find and correct the mistake(s) in each sentence

  1. If it stop raining soon, they will play in the yard.
  2. I am going shopping with my friend tomorrow.
  3. The plant die because of lack of sunshine.
  4. If she loves her job, what do she do?
  5. I think after all these times, my teacher remember everything.
  6. We spend three weeks in Korea with our parents to find out.

Đáp án

Bài 1

  1. will help you with your homework.
  2. She will be here very soon.
  3. They will come at 8 o’clock.
  4. He will call me next week.
  5. will use the money wisely.
  6. We will return as soon as possible.
  7. It will rain tomorrow.
  8. Ralf will pay for it.
  9. Amanda will win this game.
  10. Maybe we will stay at home.

Bài 2

  1. She hopes that Mary will come to the party tonight. 
  2. I will finish my report in two days. 
  3. If you don’t study hard, you won’t pass the final exam. 
  4. You look tired, so I will bring you something to eat. 
  5. Will you please give me a lift to the station? 

Bài 3

  1. will be
  2. will win
  3. will be
  4. will turn
  5. will be
  6. will come
  7. will finish
  8. will bring
  9. is going to buy
  10. are you going to become

Bài 4

  1. live
  2. will
  3. will arrive
  4. will have
  5. will translate
  6. will see
  7. will rain
  8. will
  9. They will do it for me.
  10. wait

Bài 5

  1. stop → stops
  2. am going → will go
  3. die → will die
  4. do she do → will she do
  5. remembers → will remember
  6. spend → will spend

Hy vọng với phần kiến thức cũng như các bài tập về thì Thì tương lai đơn lớp 6 (Future Simple tense), IELTS Cấp tốc đã giúp các em học sinh nắm vững hơn về cách sử dụng thì này trong chương trình tiếng Anh lớp 6. Chúc các em học thật tốt!

Leave a Comment