Bài tập Thì quá khứ đơn lớp 7 có đáp án, dễ dàng ôn luyện

Thì quá khứ đơn (Past Simple tense) là một trong 12 thì mà chúng ta ai cũng phải nắm chắc ngay từ bước đầu học tiếng Anh bởi tính thông dụng của nó. Với bài viết hôm nay, mời bạn hãy cùng IELTS Cấp tốc hệ thống lại về thì qua phần tổng quan cũng như làm các bài tập Thì quá khứ đơn lớp 7 nhỏ dưới đây nhé!

Bài tập Thì quá khứ đơn lớp 7

Tổng quan về Thì quá khứ đơn

Cấu trúc

Cấu trúc của Thì quá khứ đơn (Past Simple tense) như sau:

Với động từ To be:

  • Khẳng định: S + was/were + N/ Adj
  • Phủ định: S + was/were + not + N/ Adj
  • Nghi vấn Yes/No: Was/ Were + S +…?

Yes, S + was/ were. / No, S + wasn’t/ weren’t.

  • Nghi vấn Wh-: WH-word + was/ were + S (+ not) +…?

S + was/ were (+ not) +….

Chú ý: 

NHẬP MÃ ICT5TR - NHẬN NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
  • I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít + was
  • We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + were
  • was not = wasn’t; were not = weren’t

E.g.: was at my uncle’s house yesterday. (Tôi đã ở nhà bác tôi hôm qua.)

We weren’t happy because our team lost. (Chúng tôi không vui vì đội của chúng tôi đã thua.) 

Was she drunk last night?  (Đêm hôm qua cô ta có say không?)

Yes, she was./ No, she wasn’t.

What was the weather like yesterday? (Hôm qua thời tiết như thế nào?)

It was sunny yesterday. (Hôm qua trời nắng.)

Với động từ thường:

  • Khẳng định: S + Verb quá khứ 2 (V2)
  • Phủ định: S + did + not + V-infinitive
  • Nghi vấn Yes/No: Did + S + V-infinitive?

Yes, S + did. / No, S + didn’t.

  • Nghi vấn Wh-: WH-word + did + S (+ not) + V-infinitive…?

S + Verb quá khứ 2 (V2)

Chú ý: Verb quá khứ 2 (V2) là động từ chia thì quá khứ đơn (theo quy tắc “-ed” hoặc bất quy tắc)

Did not = didn’t

Ở câu phủ định thì quá khứ đơn, phía sau trợ động từ did not/didn’t  ta vẫn giữ động từ ở nguyên thể chứ không chia V2. 

Vậy nên Lucy didn’t went to her grandma’s house là sai, câu đúng phải là “Lucy didn’t go to her grandma’s house.”

E.g.: went to the stadium yesterday to see watch the football match. (Tôi đã tới sân vận động ngày hôm qua để xem trận đấu.)

She didn’t go to the market. (Cô ấy đã không đi chợ.) 

Did Cristiano play for Manchester United? (Có phải Cristiano từng chơi cho Manchester United không?)

Yes, he did./ No, he didn’t.

What did you do last Sunday? (Bạn đã làm gì Chủ nhật trước?)

watched TV all day. (Tôi đã xem TV cả ngày.)

Cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết

Thì quá khứ đơn (Past Simple tense) được dùng khi ta muốn:

  • Diễn tả một hành động, sự việc đã diễn ra tại một thời điểm cụ thể, hoặc một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn ở quá khứ.

E.g.: My children came home late last night. (Các con của tôi về nhà muộn đêm qua.)

  • Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.

E.g.: David fell down the stair yesterday and hurt his leg. (David ngã xuống cầu thang hôm qua và làm đau chân anh ấy.)

→ Hành động “làm đau chân” xảy ra ngay liền sau “ngã cầu thang” trong quá khứ.

  • Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ.

E.g.: John visited his grandma every weekend when he wasn’t married. (John đã thăm bà của cậu ấy hàng tuần lúc còn chưa cưới.)

→ Sự việc “thăm bà” đã từng xảy ra rất nhiều lần trong quá khứ.

  • Diễn tả một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ. Hành động đang diễn ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

E.g.: When Jane was cooking, the lights suddenly went out. (Khi Jane đang nấu ăn thì đột nhiên đèn tắt.)

  • Dùng trong câu điều kiện loại II (câu điều kiện không có thật ở hiện tại)

E.g.: If I had a lot of money, I would buy a new car. (Nếu tôi có thật nhiều tiền, tôi sẽ mua chiếc xe hơi mới.)

→ Việc “có thật nhiều tiền” không có thật trong hiện tại.

Ta nhận biết Thì quá khứ đơn khi trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ kèm thời điểm xác định.

  • Yesterday: Hôm qua
  • Last night: Tối qua
  • Last week: Tuần trước
  • Last month: Tháng trước
  • Last year: Năm ngoái
  • Ago: cách đây. (two hours ago: cách đây 2 giờ, two weeks ago: cách đây 2 tuần…)
  • at, on, in… (at 6 o’clock, on Monday, in June,…)
  • When + mệnh đề chia thì quá khứ đơn: khi (when I was a kid,…)

E.g.: Last night he slept with his parents. (Đêm qua cậu ấy ngủ với bố mẹ.)

Liverpool gave away tickets to their fans last week(Liverpool phát miễn phí vé cho người hâm mộ tuần trước.)

Bài tập Thì quá khứ đơn lớp 7

cấu trúc Thì quá khứ đơn

Bài 1: Make the positive, negative or question using Past Simple tense

  1. _________________ (Lucy / read) ‘War and Peace’ at school?
  2. She _________________ (not / write) to her grandmother.
  3. We _________________ (have) a computer when I was a child.
  4. Where _________________ (you / go) on holiday?
  5. I _________________ (love) ice cream when I was a child.
  6. They _________________ (not / meet) yesterday.
  7. _________________ (she / swim) in the sea in Greece?
  8. We _________________ (not / play) tennis yesterday because it was raining.
  9. He _________________ (try) to lift the box but he couldn’t.
  10. What _________________ (you / eat) for lunch? 

Bài 2: Choose the correct answer

1. Last night the game ______ 10 minutes late.

  •     beginned
  •     begin
  •     began

2. The dog ______ his finger.

  •     bit
  •     bite
  •     bited

3. The teacher ______ a note to Nina’s parents.

  •     wrote
  •     writed
  •     written

4. They ______ what the student said in class yesterday.

  •     understand
  •     understood
  •     understanded

5. He _____ the ball at me.

  •     throwed
  •     threw
  •     throw

6. The strong wind ______ off her hat.

  •     blew
  •     blown
  •     blowed

7. Maria ______ her phone last week.

  •     broked
  •     breaked
  •     broke

8. I ______ David was sick, but he was on vacation.

  •     thought
  •     thinked
  •     think

9. We ______ our new home quickly.

  •     built
  •     builded
  •     builted

10. Bob _____ Helen the secret.

  •     tell
  •     telled
  •     told

Bài 3: Use the verbs in brackets to make the Past Simple

  1. Janet was busy, so we ________ her. (not / disturb)
  2. ________ you ________ time to answer the email? (have)
  3. How much ________ you ________? (pay)
  4. Amelia ________ me. (not / believe)
  5. It was cold, so I ________ the door. (shut)
  6. We ________ well last night. (not / sleep)
  7. Where ________ Ryan ________ to drive? (learn)
  8. We ________ to the cinema twice last month. (go)
  9. ________ they ________ your joke? (like)
  10. Although they were hungry, they ________ anything. (not / eat)

Bài 4: Complete the story below using verbs in Past Simple

Last year I (spend) ________ spent my holiday in Ireland. It (be) ________  great. I (travel) ________  around by car with two friends and we (visit) ________  lots of interesting places. In the evenings we usually (go) ________  to a pub. One night we even (learn) ________ some Irish dances. We (be) ________ very lucky with the weather. It (not / rain) ________ a lot. But we (see) ________ some beautiful rainbows. Where (spend / you) ________ ________ ________  your last holiday?

Bài 5: Fill in the blank with the Past Simple form of the verb

  1. Suddenly, the animal jumped and (bite)___________ my hand. 
  2. What time (do)___________ you (get up)___________ this morning? 
  3. The Wright brothers (fly)___________ the first airplane in 1903. 
  4. I think I (hear)___________ a strange sound outside the door one minute ago.
  5. When I was ten years old, I (break)___________ my arm.
  6. The police (catch)___________ all three of the bank robbers last week. 
  7. How many times (do)___________ you (read)___________ that book? 
  8. Unfortunately, I (forget)___________ to (bring)___________ my money.

Đáp án

Bài 1

  1. Did Lucy read ‘War and Peace’ at school?
  2. She didn’t write to her grandmother.
  3. We had a computer when I was a child.
  4. Where did you go on holiday?
  5. I loved ice cream when I was a child.
  6. They didn’t meet yesterday.
  7. Did she swim in the sea in Greece?
  8. We didn’t play tennis yesterday because it was raining.
  9. He tried to lift the box but he couldn’t.
  10. What did you eat for lunch? 

Bài 2

  1. Began
  2. Bit
  3. Wrote
  4. Understood
  5. Threw
  6. Blew
  7. Broke
  8. Thought
  9. Built
  10. Told

Bài 3

  1. Didn’t disturb
  2. Did – have
  3. Did – pay
  4. Didn’t believe
  5. Shut
  6. Didn’t sleep
  7. Did – learn
  8. Went
  9. Did – like
  10. Didn’t eat

Bài 4

Last year I spent my holiday in Ireland. It was great. I travelled around by car with two friends and we visited lots of interesting places. In the evenings we usually went to a pub. One night we even learned some Irish dances. We were very lucky with the weather. It did not rain a lot. But we saw some beautiful rainbows. Where did you spend your last holiday?

Bài 5

  1. bit 
  2. did – get up 
  3. flew 
  4. heard 
  5. broke
  6. caught 
  7. did – read 
  8. forgot – bring

Qua bài viết ôn lại kiến thức và các bài tập Thì quá khứ đơn lớp 7 (Past Simple tense) trên, hy vọng đã giúp các em học sinh lớp 7 củng cố kiến thức để nắm vững hơn về cách sử dụng thì này trong tiếng Anh. Chúc các em học tốt!

Leave a Comment