Tổng hợp bài tập câu điều kiện loại 1 lớp 6 có đáp án

Câu điều kiện là cấu trúc ngữ pháp được học ở lớp 6. Mặc dù có 3 loại câu điều kiện nhưng bài học ngày hôm nay sẽ giải đáp mọi thắc mắc về câu điều kiện loại 1. Các bạn hãy cùng theo dõi cùng làm một số bài tập câu điều kiện loại 1 lớp 6 để hiểu hơn về ngữ pháp này nhé.

Câu điều kiện là gì?

Câu điều kiện được dùng để nêu ra giả thiết rằng khi một sự việc, tình huống, hoàn cảnh nào đó xảy ra hoặc không xảy ra, nó sẽ kéo theo một kết quả nào đó. 

bài tập câu điều kiện loại 1 lớp 6

Câu điều kiện thường có kết cấu là một câu phức chứa hai mệnh đề:

  • Một mệnh đề bắt đầu bằng ‘If’ – “Nếu” diễn tả giả thiết về một điều xảy ra hoặc không xảy ra. Mệnh đề này gọi là ‘if clause’ – “mệnh đề if”.
  • Mệnh đề còn lại diễn tả kết quả kéo theo. Mệnh đề này gọi là ‘main clause’ – “mệnh đề chính”.

E.g.: If the weather is good, we will have a party in the garden. (Nếu thời tiết đẹp thì chúng ta sẽ có một bữa tiệc ở ngoài vườn)

        If the car is broken, I must go by taxi. (Nếu xe oto bị hỏng thì tôi phải đi bằng taxi)

NHẬP MÃ ICT5TR - NHẬN NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Tổng quan về câu điều kiện loại 1

Định nghĩa

Câu điều kiện loại 1 được dùng để nói về một sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai nếu có một điều kiện nào đó.

Công thức 

If + S + V(hiện tại đơn), S + will + V(nguyên thể)

* Lưu ý: Ngoài will ra chúng ta có thể dùng “can”, “may”, “might”. 

E.g.: If it rains, we will cancel the trip. (Nếu trời mưa thì chúng tôi sẽ hủy chuyến đi)

Giải thích:  Trời mưa là sự việc có thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai. Chúng tôi đều không biết. Trong trường hợp trời mưa ở hiện tại hoặc tương lai thì chúng tôi sẽ hủy chuyến đi. 

E.g.: If I visit my grandparents at the weekend, I will buy some gift for them. (Nếu tôi đi thăm ông bà vào cuối tuần thì tôi sẽ biếu họ một ít quà)

Một số cách dùng câu điều kiện loại 1 đặc biệt 

  • Đôi khi có thể sử dụng thì hiện tại đơn trong cả 2 vế. Cách này có nghĩa là sự việc này luôn tự động xảy ra theo sau sự việc khác

E.g.: If Linda has any money, she spends it. (Nếu Linda có đồng nào thì cô ấy sẽ tiêu đồng ấy)

        If our leader calls, let me know immediately. (Nếu trưởng nhóm gọi thì hãy cho tôi biết ngay lập tức)

  • Có thể sử dụng “will” trong mệnh đề IF khi chúng ta đưa ra yêu cầu

E.g.: If you’ll wait a moment, I’ll find someone to help you. (Nếu bạn đợi một lát thì tôi sẽ tìm người giúp bạn)

= Please wait a moment.

  • Có thể sử dụng thì hiện tại tiếp diễn (chẳng hạn như “are doing”) hoặc hiện tại hoàn thành (chẳng hạn như “have done”) trong mệnh đề IF

E.g.: If we’re expecting a lot of visitors, the museum will need a good clean. (Nếu chúng ta mong đợi nhiều khách du lịch thì bảo tàng cần được lau dọn sạch sẽ)

Bài tập câu điều kiện loại 1 lớp 6

các bài tập câu điều kiện lớp 8

Bài 1: Chia động từ thích hợp trong câu điều kiện loại 1.

1. If the sun ………….(shine), we ………….(walk) around the village.

2. If he  ………….(have ) a fever, he  ………….(see) the doctor.

3. If my friends  ………….(come), I  ………….(be) happy.

4. If John  ………….(earn) a lot of money, he ………….(buy) big house.

5. If you  ………….(wear) a scandal in the mountain, you  ………….(slip) on the rock.

6. If you  ………….(wait) me a minute, I  ………….(ask) my parents.

7. If Rita  ………….(forget) doing her homework, the teacher  ………….(scold) her.

8. If we  ………….(go) to the bar, we  ………….(meet) someone interesting. 

9. If Joy  ………….(not play) sports, she  ………….(not be) healthy enough.

10. If Tom  ………….(not repair) the bike, he  ………….(not ride) it.

11. If Tim  ………….(not water) the trees, they  ………….(die).

12. If they  ………….(catch) the bus, they  ………….(arrive) on time.

13. If you  ………….(be) a good listener, you  ………….(have) many friends.

14. If you  ………….(not be) careful, you  ………….(fall).

15. Their parents  ………….(punish) if they  ………….( not behave).

16. If we  ………….(need) some help, I  ………….(ask).

17. We  ………….(go) on the holiday if we  ………….(have) time.

18. If it  ………….(be) too much heat, I  ………….(turn on) the air conditioning.

19. If I  ………….(like) English, I  ………….(study) harder.

20. You  ………….(understand) the lesson if you …………. (follow) your teacher. 

Đáp án 

1. shines/ will walk     2. has/ will see    3. come/ will be    4. earns/ will buy   

5. wear/ will slip on     6.  will wait/ will ask   7. forgets/ will scold     8. go/will meet

9. doesn’t play/ won’t be    10. doesn’t repair/ can’t ride     11. doesn’t water/will die  

12. catch/ will arrive           13. are/ will have        14. aren’t/ will fall       

15. will punish/ don’t behave            16. need/ will ask         17. will go/ have       

18. is/ will turn       19. like/ will study             20. will understand/ follow

Bài 2: Viết các câu dưới đây thành câu điều kiện

1. You don’t water the trees. The trees die. 

2. It rains. We cancel the meeting.

3. I buy some gifts for my friends. I go on a trip.

4. My parents do exercise regularly. They are healthier.

5. We win the lottery. We buy a new house.

6. Tom uses his phone in class. He doesn’t understand the lesson.

7. Tomorrow isn’t Sunday. They don’t get up late.

8. He won’t win the competition. He won’t receive a lot of money.

9. She won’t appear. He won’t recover quickly. 

10. John won’t know her telephone number. He can’t call her. 

Đáp án 

1. If you don’t water the trees, they will die.

2. If it rains. We will cancel the meeting.

3. I will buy some gifts for my friends if I go on a trip.

4. If my parents do exercise regularly, they will be healthier.

5. If we win the lottery, we will buy a new house.

6. If Tom doesn’t use his phone in class, he will understand the lesson.

7. If tomorrow is Sunday, they will get up late.

8. If he wins the competition, he will receive a lot of money.

9. If she doesn’t appear, he won’t recover quickly.

10. If John knows her telephone number, he can call her.

Bài 3: Nối các vế câu sau thành các câu hoàn chỉnh

A. If they eat a lot of vegetables 1. It will take us less time. 
B. If the students use their phones in class.2. He can’t understand the lesson.
C. If you play sports 3. I will be successful.
D. If he doesn’t listen to his teacher 4. I won’t be mad at him. 
E. If we go by car5. They can’t concentrate on their lessons. 
F. If she suggests to me some ways 6. We will have a party in the garden. 
G. If Tom doesn’t dash 7. You will become healthier. 
H. If he doesn’t buy a ring for me 8. He will be hit by a car. 
I. If you speak aloud  9. They will be provided with a lot of vitamins.  
K. If the weather is good 10. The children will be woken up. 

Đáp án

A – 9    B – 5    C – 7   D – 2   E – 1   F – 3   G – 8   H – 4   I – 10 

Bài 4: Hoàn thành đoạn hội thoại sau: 

E.g.: A: We must be at the theatre at 7 o’clock.

—–> B: Well, if we take a bus at six o’clock, we won’t be late.

1. A. I’d like a book.

B. Well, I ……………..(buy) it for you if I …………………(go) to the bookshop later.

2. A. Has Jim come yet? 

B. No, if he …………………(come), I …………………(let) you know immediately.

3. A. Is she going to pass the exam?

B. Well, if she …………………(not pass) the exam, she …………………(study harder).

4. Would you like to go to the concert? 

B. Yes, I …………………(go) to the concert if I …………………(buy) the ticket.

5. A. I have a headache

B. If you  …………………(be) in a lot of pain,  …………………(go) to the doctor.

6. A. The football match starts at 18 o’clock.

B. Well, if we  …………………(prepare) from 16 o’clock, we  …………………(not be) late.

7. A. Do they need to wear a uniform?

 B. No, if they  …………………(work) on Fridays, they  …………………(not wear) the uniform.

8. A. Hurry up, or you will be late!

B. Don’t worry, if we  …………………(late), we  …………………(go) by a taxi.

9. A. I forget my password.

B. If you  …………………(forget) your password, you  …………………(phone) the bank’s service. 

10. A. Is there any jacket?

B. Yes, if you  …………………(feel) cold, I  …………………(give) you.

Đáp án 

1. will buy/ go          2. comes/ will let          3. doesn’t pass/ will study             

4. will go/ buy          5. are/ go             6. prepare/ won’t be       7. work/ won’t wear

8. are/ will go            9. forget/ will phone           10. feel/ will give 

Bài 5: Chia động từ trong ngoặc 

1. Unless you  …………………(wear) a jacket, you  …………………(feel) cold.

2. Please don’t disturb him if he  …………………(be) busy.

3. If she  …………………(fail) the exam again, her parents  …………………(be) angry.

4. If you  …………………(not lock) the door carefully, thieves  …………………(take) all your stuff.

5. What  …………………(happen) if my umbrella   …………………(not open).

6. If you   …………………(live) in a cold country, you   …………………(not suffer) from hot wet weather. 

7. If you   …………………(be) a vegetarian, you   …………………(not eat) meat.

8. If you   …………………(read) many books, you   …………………( gain) a lot of knowledge. 

9. She   …………………(not pick)  you up if you   …………………(not phone) her. 

10. He   …………………(not understand) if you   …………………(whisper).

Đáp án: 

1. don’t wear/ feel       2. is           3. fails/ will be          4. don’t lock/ will take         

5. will happen/ doesn’t open        6. live/ don’t suffer      7. are/ don’t eat 

8. read/ will gain         9. won’t pick/ don’t phone      10. won’t understand/ whisper 

Vậy là các bài tập câu điều kiện loại 1 lớp 6 đã kết thúc. IELTS cấp tốc cảm ơn các bạn đã chú ý theo dõi bài học này. Chúng tôi hy vọng các bạn sẽ đồng hành cùng IELTS cấp tốc trong những bài học tiếp theo. Chúc các bạn học tập vui vẻ.

Leave a Comment